Chi tiết câu lạc bộ
Tên đầy đủ:
| Thành phố: | Palma de Mallorca |
| Quốc gia: | Tây Ban Nha |
| Thông tin khác: | SVĐ: Iberostar Estadi (Sức chứa: 23142) Thành lập: 1916 HLV: Luis Garcia Danh hiệu: 2 Segunda Division, 1 Copa del Rey, 1 Super Cup Spain |
- Lịch thi đấu
- Kết quả
20:00 15/03/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Mallorca vs Espanyol
20:00 21/03/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Elche vs Mallorca
22:00 05/04/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Mallorca vs Real Madrid
22:00 12/04/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Mallorca vs Rayo Vallecano
22:00 19/04/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Alaves vs Mallorca
22:00 22/04/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Mallorca vs Valencia
22:00 03/05/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Girona vs Mallorca
22:00 10/05/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Mallorca vs Villarreal
22:00 13/05/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Getafe vs Mallorca
22:00 17/05/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Levante vs Mallorca
20:00 07/03/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Osasuna 2 - 2 Mallorca
00:30 01/03/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Mallorca 0 - 1 Real Sociedad
00:30 23/02/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Celta Vigo 2 - 0 Mallorca
03:00 16/02/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Mallorca 1 - 2 Real Betis
22:15 07/02/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Barcelona 3 - 0 Mallorca
03:00 03/02/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Mallorca 4 - 1 Sevilla
20:00 25/01/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Atletico Madrid 3 - 0 Mallorca
22:15 17/01/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Mallorca 3 - 2 Athletic Bilbao
20:00 11/01/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Rayo Vallecano 2 - 1 Mallorca
00:30 05/01/2026 VĐQG Tây Ban Nha
Mallorca 1 - 2 Girona
| Số | Tên cầu thủ | Quốc tịch | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | | Tây Ban Nha | 31 |
| 2 | | Tây Ban Nha | 33 |
| 3 | Toni Lato | Tây Ban Nha | 29 |
| 4 | | Bỉ | 28 |
| 5 | | Tây Ban Nha | 32 |
| 6 | | Tây Ban Nha | 27 |
| 7 | | Kosovo | 27 |
| 8 | | Tây Ban Nha | 35 |
| 9 | Abdon Prats | Tây Ban Nha | 34 |
| 10 | | Tây Ban Nha | 29 |
| 11 | | Nhật Bản | 27 |
| 12 | | Bồ Đào Nha | 30 |
| 13 | | Phần Lan | 30 |
| 14 | D. Rodriguez | Tây Ban Nha | 38 |
| 15 | | 29 | |
| 16 | | Tây Ban Nha | 35 |
| 17 | | Canada | 30 |
| 18 | | Tây Ban Nha | 38 |
| 19 | | Tây Ban Nha | 33 |
| 20 | | Anh | 29 |
| 21 | Raillo | Tây Ban Nha | 35 |
| 22 | | Colombia | 39 |
| 23 | | Serbia | 30 |
| 24 | M. Valjent | Slovakia | 31 |
| 25 | | Tây Ban Nha | 33 |
| 26 | | Tây Ban Nha | 26 |
| 27 | | Tây Ban Nha | 26 |
| 29 | | Colombia | 27 |
| 30 | | Pháp | 27 |
| 31 | | Phần Lan | 29 |
| 32 | | Tây Ban Nha | 23 |
| 33 | | Colombia | 23 |









