Cúp C2 Châu Âu, Vòng So Loai 3
AEK Larnaca Hrvoje Milicevic( 70’) Angel Garcia( 34’) |
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 22:59 ngày 04/08/2022 | FK Partizan Queensy Menig( 18’) |
Tường thuật trận đấu AEK Larnaca vs FK Partizan
Diễn biến chính
| 90+3' | Thẻ vàng được rút ra cho Kristijan Belic bên phía Partizan Belgrade |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Đội AEK Larnaka có sự thay đổi người, Imad Faraj rời sân nhường chỗ cho Rafail Mamas |
| 84' | Patrick Andrade rời sân nhường chỗ cho Kristijan Belic (Partizan Belgrade) |
| 83' | Thẻ vàng được rút ra cho Ljubomir Fejsa bên phía Partizan Belgrade |
| 82' | Đội AEK Larnaka có sự thay đổi người, Ángel García rời sân nhường chỗ cho Kypros Christoforou |
| 81' | Đội Partizan Belgrade có sự thay đổi người, Fousseni Diabaté rời sân nhường chỗ cho Nikola Terzic |
| 81' | Fousseni Diabaté rời sân nhường chỗ cho Nikola Terzic (Partizan Belgrade) |
| 75' | Samed Bazdar vào sân thay cho Bibars Natcho (Partizan Belgrade) |
| 70' | |
| 68' | Nenad Tomovic (AEK Larnaka) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 64' | Omri Altman vào sân thay cho Ivan Trichkovski (AEK Larnaka) |
| 63' | Đội Partizan Belgrade có sự thay đổi người, Aleksandar Filipovic rời sân nhường chỗ cho Marko Zivkovic |
| 63' | Marko Zivkovic vào sân thay cho Aleksandar Filipovic (Partizan Belgrade) |
| 62' | Đội AEK Larnaka có sự thay đổi người, Ivan Trichkovski rời sân nhường chỗ cho Omri Altman |
| 62' | Sự thay đổi người bên phía AEK Larnaka, Omri Altman vào sân thay cho Ivan Trichkovski |
| 58' | Oier Sanjurjo (AEK Larnaka) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 58' | Igor Vujacic (Partizan Belgrade) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 34' | |
| 18' | |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-2-3-1) -
(4-3-3)
1
K. Piric
4
N. Tomovic
15
H. Milicevic
14
Angel Garcia
16
R. Rosales
10
I. Trichkovski
7
Gus Ledes
6
Oier
19
V. Olatunji
45
Adam Gyurcso
11
I. Faraj
Đội hình chính
| 1 | K. Piric |
| 4 | N. Tomovic |
| 15 | H. Milicevic |
| 14 | Angel Garcia |
| 16 | R. Rosales |
| 10 | I. Trichkovski |
| 7 | Gus Ledes |
| 6 | Oier |
| 19 | V. Olatunji |
| 45 | Adam Gyurcso |
| 11 | I. Faraj |
Đội dự bị
| 5 | Ismael Casas |
| 66 | Rafael Mamas |
| 51 | Omri Altman |
| 21 | N. Englezou |
| 3 | Mikel Gonzalez |
| 38 | Ioakeim Toumpas |
| 24 | Kypros Christoforou |
| 12 | Rafael Lopes |
| 9 | J. Romo |
| 29 | Giorgos Naoum |
| 30 | Henry Bates Andreou |
85
Stevanovic
4
S. Sanicanin
5
I. Vujacic
72
S. Urosevic
26
A. Filipovic
15
L. Fejsa
10
B. Natcho
7
Patrick Andrade
11
Ricardo Gomes
18
F. Diabate
9
Q. Menig
Đội hình chính
| Stevanovic | 85 |
| S. Sanicanin | 4 |
| I. Vujacic | 5 |
| S. Urosevic | 72 |
| A. Filipovic | 26 |
| L. Fejsa | 15 |
| B. Natcho | 10 |
| Patrick Andrade | 7 |
| Ricardo Gomes | 11 |
| F. Diabate | 18 |
| Q. Menig | 9 |
Đội dự bị
| Nemanja Jovic | 77 |
| S. Markovic | 6 |
| Nikola Terzic | 36 |
| Aleksander Popovic | 41 |
| Aleksandar Lutovac | 97 |
| S. Bazdar | 14 |
| M. Lukac | 25 |
| K. Belic | 40 |
| A. Zivkovic | 17 |
| Mihajlo Petkovic | 90 |
Thống kê
| | 6 | Sút bóng | 13 | |
|---|---|---|---|---|
| | 5 | Trúng đích | 6 | |
| | 9 | Phạm lỗi | 14 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 2 | Thẻ vàng | 2 | |
| | 8 | Phạt góc | 3 | |
| | 3 | Việt vị | 3 | |
| | 51% | Cầm bóng | 49% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












