UEFA Nations League, Vòng 3
Anh Jude Bellingham( 87’) |
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 01:45 ngày 11/10/2024 | Hy Lạp Vangelis Pavlidis( 90+4’) GOAL OVERTURNED BY VAR: Vangelis Pavlidis( 83’) Vangelis Pavlidis( 49’) |
Tường thuật trận đấu Anh vs Hy Lạp
Diễn biến chính
| 90+4' | |
| 90+2' | Dimitris Pelkas (Greece) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 90+1' | Vangelis Pavlidis (Greece) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Noni Madueke (England) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Christos Zafeiris (Greece) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 88' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Georgios Vagiannidis (Greece) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 88' | Phạt góc cho Greece sau tình huống phá bóng của John Stones |
| 87' | |
| 86' | Christos Tzolis rời sân nhường chỗ cho Giannis Konstantelias (Greece) |
| 86' | Georgios Vagiannidis vào sân thay cho Anastasios Bakasetas (Greece) |
| 83' | |
| 80' | England được hưởng một quả phạt góc, Lazaros Rota là người vừa phá bóng. |
| 76' | England được hưởng một quả phạt góc, Lazaros Rota là người vừa phá bóng. |
| 75' | Phạt góc cho England sau tình huống phá bóng của Lazaros Rota |
| 74' | Đội Greece có sự thay đổi người, Dimitrios Kourbelis rời sân nhường chỗ cho Petros Mantalos |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Jude Bellingham (England) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 72' | Phil Foden rời sân nhường chỗ cho Dominic Solanke (England) |
| 71' | Dimitrios Kourbelis (Greece) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dimitris Giannoulis (Greece) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | Greece được hưởng một quả phạt góc, Cole Palmer là người vừa phá bóng. |
| 69' | Phạt góc cho Greece sau tình huống phá bóng của Rico Lewis |
| 66' | Dimitris Pelkas vào sân thay cho Giorgos Masouras (Greece) |
| 66' | Đội Greece có sự thay đổi người, Manolis Siopis rời sân nhường chỗ cho Christos Zafeiris |
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Ollie Watkins (England) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 60' | Đội England có sự thay đổi người, Anthony Gordon rời sân nhường chỗ cho Ollie Watkins |
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Noni Madueke (England) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 54' | Greece được hưởng một quả phạt góc, Jude Bellingham là người vừa phá bóng. |
| 53' | Declan Rice (England) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 52' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dimitris Giannoulis, phạt góc cho England |
| 51' | Noni Madueke vào sân thay cho Bukayo Saka đã gặp phải chân thương (England) |
| 49' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lazaros Rota (Greece) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 49' | |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Anthony Gordon (England) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Thẻ vàng được rút ra cho Bukayo Saka bên phía England |
| 44' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Lazaros Rota, phạt góc cho England |
| 43' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Manolis Siopis, phạt góc cho England |
| 37' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bukayo Saka (England) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 37' | Phạt góc cho England sau tình huống phá bóng của Konstantinos Koulierakis |
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Dimitrios Kourbelis (Greece) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Anthony Gordon (England) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 28' | England được hưởng một quả phạt góc, Lazaros Rota là người vừa phá bóng. |
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Vangelis Pavlidis (Greece) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Anastasios Bakasetas (Greece) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Cole Palmer (England) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 21' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Anastasios Bakasetas (Greece) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Anastasios Bakasetas (Greece) tung cú sút bằng chân trái từ nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 10' | Phạt góc cho Greece sau tình huống phá bóng của Levi Colwill |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Cole Palmer (England) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 06' | Konstantinos Koulierakis (Greece) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Vangelis Pavlidis (Greece) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Cole Palmer (England) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 03' | England được hưởng một quả phạt góc, Odysseas Vlachodimos là người vừa phá bóng. |
| 03' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Odysseas Vlachodimos, phạt góc cho England |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-4-2) -
(4-2-3-1)
1
J. Pickford
2
Alexander-Arnold
5
J. Stones
15
L. Colwill
3
R. Lewis
7
B. Saka
20
C. Palmer
4
D. Rice
11
A. Gordon
10
P. Foden
8
J. Bellingham
Đội hình chính
| 1 | J. Pickford |
| 2 | Alexander-Arnold |
| 5 | J. Stones |
| 15 | L. Colwill |
| 3 | R. Lewis |
| 7 | B. Saka |
| 20 | C. Palmer |
| 4 | D. Rice |
| 11 | A. Gordon |
| 10 | P. Foden |
| 8 | J. Bellingham |
Đội dự bị
| 18 | O. Watkins |
| 13 | D. Henderson |
| 23 | N. Madueke |
| 19 | A. Gomes |
| 21 | D. Solanke |
| 22 | N. Pope |
| 16 | T. Livramento |
| 6 | M. Guehi |
| 12 | K. Walker |
| 17 | C. Jones |
1
Vlachodimos
22
D. Giannoulis
3
K. Koulierakis
4
K. Mavropanos
15
L. Rota
23
E. Siopis
6
D. Kourbelis
8
Ioannidis
11
A. Bakasetas
7
G. Masouras
14
V. Pavlidis
Đội hình chính
| Vlachodimos | 1 |
| D. Giannoulis | 22 |
| K. Koulierakis | 3 |
| K. Mavropanos | 4 |
| L. Rota | 15 |
| E. Siopis | 23 |
| D. Kourbelis | 6 |
| Ioannidis | 8 |
| A. Bakasetas | 11 |
| G. Masouras | 7 |
| V. Pavlidis | 14 |
Đội dự bị
| C. Mandas | 13 |
| P. Hatzidiakos | 17 |
| G. Konstantelias | 18 |
| C. Zafeiris | 19 |
| K. Tzolakis | 12 |
| Chatzigiovanis | 16 |
| T. Douvikas | 9 |
| P. Retsos | 5 |
| G. Vagiannidis | 2 |
| P. Mantalos | 20 |
Thống kê
| | 12 | Sút bóng | 12 | |
|---|---|---|---|---|
| | 2 | Trúng đích | 3 | |
| | 10 | Phạm lỗi | 14 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 2 | Thẻ vàng | 2 | |
| | 9 | Phạt góc | 5 | |
| | 0 | Việt vị | 6 | |
| | 63% | Cầm bóng | 37% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












