Asian Cup 2027, Vòng 1/8
Australia Harry Souttar( 90+1’) Craig Goodwin( 89’) Martin Boyle( 45’) Elkan Baggott(O.g 12’) |
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 18:30 ngày 28/01/2024 | Indonesia | |||
| Kênh phát sóng: FPT Play, VTV5 | |||||
Tường thuật trận đấu Australia vs Indonesia
Diễn biến chính
| 90+4' | Rafael Struick (Indonesia) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 90+1' | |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Jordi Amat (Indonesia) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Jackson Irvine (Australia) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 89' | |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Souttar (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 87' | Keanu Baccus rời sân nhường chỗ cho Aiden ONeill (Australia) |
| 87' | Đội Australia có sự thay đổi người, Jordan Bos rời sân nhường chỗ cho Craig Goodwin |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Nathaniel Atkinson (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Mitch Duke (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 79' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Keanu Baccus, phạt góc cho Indonesia |
| 75' | Đội Indonesia có sự thay đổi người, Yakob Sayuri đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Rizky Ridho |
| 74' | Phạt góc cho Australia sau tình huống phá bóng của Justin Hubner |
| 73' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Shayne Pattynama, phạt góc cho Australia |
| 72' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Elkan Baggott, phạt góc cho Australia |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Australia, Nathaniel Atkinson vào sân thay cho Gethin Jones đã gặp phải chân thương |
| 68' | Sandy Walsh (Indonesia) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 65' | Gethin Jones (Australia) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 61' | Đội Australia có sự thay đổi người, Riley McGree rời sân nhường chỗ cho Connor Metcalfe |
| 61' | Bruno Fornaroli rời sân nhường chỗ cho Mitch Duke (Australia) |
| 58' | Asnawi Mangkualam rời sân nhường chỗ cho Witan Sulaeman (Indonesia) |
| 46' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Asnawi Mangkualam, phạt góc cho Australia |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | |
| 43' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Asnawi Mangkualam, phạt góc cho Australia |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Marselino Ferdinan (Indonesia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Yakob Sayuri (Indonesia) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi |
| 35' | Asnawi Mangkualam (Indonesia) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Justin Hubner (Indonesia) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 15' | Bruno Fornaroli (Australia) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 12' | Tình huống phản lưới nhà của Elkan Baggott bên phía Indonesia. Australia 1, Indonesia 0. |
| 12' | Tình huống phản lưới nhà của Elkan Baggott bên phía Indonesia. Australia 1, Indonesia 0. |
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Rafael Struick (Indonesia) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái bóng đi |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-4-1-1) -
(3-4-2-1)
1
M. Ryan
25
G. Jones
19
H. Souttar
4
K. Rowles
16
A. Behich
6
M. Boyle
17
K. Baccus
22
J. Irvine
5
J. Bos
14
R. McGree
9
B. Fornaroli
Đội hình chính
| 1 | M. Ryan |
| 25 | G. Jones |
| 19 | H. Souttar |
| 4 | K. Rowles |
| 16 | A. Behich |
| 6 | M. Boyle |
| 17 | K. Baccus |
| 22 | J. Irvine |
| 5 | J. Bos |
| 14 | R. McGree |
| 9 | B. Fornaroli |
Đội dự bị
| 15 | M. Duke |
| 3 | N. Atkinson |
| 11 | M. Tilio |
| 23 | C. Goodwin |
| 7 | S. Silvera |
| 8 | C. Metcalfe |
| 26 | K. Baccus |
| 10 | K. Yengi |
| 21 | C. Burgess |
| 12 | L. Thomas |
| 18 | J. Gauci |
21
E. Ari
3
E. Baggott
4
J. Amat
6
S. Walsh
20
S. Pattynama
25
J. Hubner
24
I. Jenner
14
A. Mangkualam
7
M. Ferdinan
2
Y. Sayuri
11
R. Struick
Đội hình chính
| E. Ari | 21 |
| E. Baggott | 3 |
| J. Amat | 4 |
| S. Walsh | 6 |
| S. Pattynama | 20 |
| J. Hubner | 25 |
| I. Jenner | 24 |
| A. Mangkualam | 14 |
| M. Ferdinan | 7 |
| Y. Sayuri | 2 |
| R. Struick | 11 |
Đội dự bị
| I. Spasojevic | 9 |
| M. Riyandi | 1 |
| N. Argawinata | 26 |
| E. Maulana | 10 |
| A. Alis | 17 |
| W. Prasetyo | 19 |
| R. Kambuaya | 15 |
| R. Ridho | 5 |
| M. Klok | 23 |
| H. Caraka | 16 |
| P. Arhan | 12 |
Thống kê
| | 7 | Sút bóng | 5 | |
|---|---|---|---|---|
| | 4 | Trúng đích | 1 | |
| | 10 | Phạm lỗi | 11 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 2 | Thẻ vàng | 2 | |
| | 5 | Phạt góc | 1 | |
| | 1 | Việt vị | 0 | |
| | 51% | Cầm bóng | 49% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












