Vòng loại Euro 2028, Vòng 8
Ba Lan Karol Swiderski( 53’) |
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 01:45 ngày 16/10/2023 | Moldova Ion Nicolaescu( 25’) |
Tường thuật trận đấu Ba Lan vs Moldova
Diễn biến chính
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Karol Swiderski (Poland) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Karol Swiderski (Poland) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Adam Buksa (Poland) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Kamil Grosicki (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Jakub Kaminski (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 86' | Poland được hưởng một quả phạt góc, Dorian Railean là người vừa phá bóng. |
| 85' | Thẻ vàng được rút ra cho Dorian Railean bên phía Moldova |
| 84' | Tomasz Kedziora rời sân nhường chỗ cho Kamil Grosicki (Poland) |
| 83' | Phạt góc cho Poland sau tình huống phá bóng của Denis Marandici |
| 82' | Thẻ vàng được rút ra cho Sergiu Platica bên phía Moldova |
| 81' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Vitalie Damascan (Moldova) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 79' | Sự thay đổi người bên phía Moldova, Victor Bogaciuc vào sân thay cho Ion Nicolaescu |
| 79' | Đội Moldova có sự thay đổi người, Vadim Rata rời sân nhường chỗ cho Serafim Cojocari |
| 78' | Moldova được hưởng một quả phạt góc, Jakub Kaminski là người vừa phá bóng. |
| 72' | Jakub Kaminski vào sân thay cho Pawel Wszolek (Poland) |
| 71' | Đội Poland có sự thay đổi người, Sebastian Szymanski rời sân nhường chỗ cho Filip Marchwinski |
| 71' | Đội Poland có sự thay đổi người, Arkadiusz Milik rời sân nhường chỗ cho Adam Buksa |
| 70' | Đội Moldova có sự thay đổi người, Ioan-Calin Revenco rời sân nhường chỗ cho Sergiu Platica |
| 70' | Sự thay đổi người bên phía Moldova, Mihail Platica vào sân thay cho Nichita Motpan |
| 62' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Przemyslaw Frankowski (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 62' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jakub Kiwior (Poland) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 60' | Đội Moldova có sự thay đổi người, Maxim Cojocaru rời sân nhường chỗ cho Vitalie Damascan |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Patryk Peda (Poland) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 58' | Phạt góc cho Poland sau tình huống phá bóng của Vladyslav Baboglo |
| 53' | |
| 52' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Artur Craciun, phạt góc cho Poland |
| 48' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Maxim Cojocaru, phạt góc cho Poland |
| 47' | Phạt góc cho Poland sau tình huống phá bóng của Nichita Motpan |
| 46' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Przemyslaw Frankowski (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 46' | Przemyslaw Frankowski (Poland) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 45+4' | Denis Marandici (Moldova) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Karol Swiderski (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Arkadiusz Milik (Poland) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Arkadiusz Milik (Poland) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Poland có sự thay đổi người, Patryk Dziczek rời sân nhường chỗ cho Bartosz Slisz |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Pawel Wszolek (Poland) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 42' | Virgiliu Postolachi (Moldova) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Karol Swiderski (Poland) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jakub Kiwior (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | Poland được hưởng một quả phạt góc, Ioan-Calin Revenco là người vừa phá bóng. |
| 36' | Moldova được hưởng một quả phạt góc, Patryk Peda là người vừa phá bóng. |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Pawel Wszolek (Poland) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 26' | |
| 25' | Phạt góc cho Moldova sau tình huống phá bóng của Patryk Dziczek |
| 23' | Phạt góc cho Moldova sau tình huống phá bóng của Arkadiusz Milik |
| 23' | Moldova được hưởng một quả phạt góc, Karol Swiderski là người vừa phá bóng. |
| 22' | Phạt góc cho Moldova sau tình huống phá bóng của Jakub Kiwior |
| 21' | Maxim Cojocaru (Moldova) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Pawel Wszolek (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Pawel Wszolek (Poland) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Karol Swiderski (Poland) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 17' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jakub Kiwior (Poland) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 17' | Oleg Reabciuk (Moldova) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 16' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Artur Craciun, phạt góc cho Poland |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Virgiliu Postolachi (Moldova) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 08' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Maxim Cojocaru (Moldova) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(3-5-2) -
(5-4-1)
1
W. Szczesny
4
T. Kedziora
5
P. Peda
14
J. Kiwior
21
P. Wszolek
20
S. Szymanski
15
P. Dziczek
10
P. Zielinski
19
P. Frankowski
7
A. Milik
9
K. Swiderski
Đội hình chính
| 1 | W. Szczesny |
| 4 | T. Kedziora |
| 5 | P. Peda |
| 14 | J. Kiwior |
| 21 | P. Wszolek |
| 20 | S. Szymanski |
| 15 | P. Dziczek |
| 10 | P. Zielinski |
| 19 | P. Frankowski |
| 7 | A. Milik |
| 9 | K. Swiderski |
Đội dự bị
| 12 | L. Skorupski |
| 18 | P. Dziczek |
| 11 | K. Grosicki |
| 16 | A. Buksa |
| 13 | J. Kaminski |
| 2 | M. Cash |
| 8 | F. Marchwinski |
| 6 | J. Piotrowski |
| 23 | B. Slisz |
| 22 | M. Bulka |
| 17 | D. Szymanski |
23
D. Railean
2
O. Reabciuk
6
D. Marandici
4
V. Mudrac
14
A. Craciun
21
I. Revenco
13
M. Cojocaru
22
V. Rata
8
N. Motpan
17
V. Postolachi
9
Nicolaescu
Đội hình chính
| D. Railean | 23 |
| O. Reabciuk | 2 |
| D. Marandici | 6 |
| V. Mudrac | 4 |
| A. Craciun | 14 |
| I. Revenco | 21 |
| M. Cojocaru | 13 |
| V. Rata | 22 |
| N. Motpan | 8 |
| V. Postolachi | 17 |
| Nicolaescu | 9 |
Đội dự bị
| M. Iosipoi | 18 |
| C. Avram | 12 |
| V. Stina | 16 |
| V. Postolachi | 19 |
| M. Cojocaru | 7 |
| S. Platica | 20 |
| D. Celeadnic | 1 |
| M. Stefan | 3 |
| V. Posmac | 5 |
| V. Damascan | 10 |
| I. Jardan | 15 |
Thống kê
| | 21 | Sút bóng | 4 | |
|---|---|---|---|---|
| | 7 | Trúng đích | 1 | |
| | 10 | Phạm lỗi | 14 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 1 | Thẻ vàng | 1 | |
| | 8 | Phạt góc | 6 | |
| | 0 | Việt vị | 1 | |
| | 65% | Cầm bóng | 35% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












