UEFA Nations League, Vòng Tu ket
Bỉ Romelu Lukaku( 86’) Romelu Lukaku( 75’) Maxim De Cuyper( 70’) |
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 02:45 ngày 24/03/2025 | Ukraina |
Tường thuật trận đấu Bỉ vs Ukraina
Diễn biến chính
| 90+4' | Hans Vanaken (Belgium) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 90+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Andrii Yarmolenko, phạt góc cho Belgium |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Nicolas Raskin rời sân nhường chỗ cho Bryan Heynen (Belgium) |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Mykola Matviienko (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 89' | Sự thay đổi người bên phía Ukraine, Roman Yaremchuk vào sân thay cho Oleksandr Svatok |
| 89' | Andrii Yarmolenko vào sân thay cho Oleksii Hutsuliak (Ukraine) |
| 86' | |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Alexis Saelemaekers (Belgium) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 80' | Phạt góc cho Belgium sau tình huống phá bóng của Oleksandr Zinchenko |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Yehor Yarmoliuk (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Viktor Tsygankov (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Artem Dovbyk (Ukraine) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 77' | Phạt góc cho Ukraine sau tình huống phá bóng của Matz Sels |
| 75' | |
| 74' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Andrii Lunin, phạt góc cho Belgium |
| 74' | Belgium được hưởng một quả phạt góc, Andrii Lunin là người vừa phá bóng. |
| 70' | |
| 69' | Artem Dovbyk vào sân thay cho Vladyslav Vanat (Ukraine) |
| 69' | Đội Ukraine có sự thay đổi người, Heorhii Sudakov rời sân nhường chỗ cho Viktor Tsygankov |
| 69' | Vitalii Mykolenko đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Bohdan Mykhailichenko (Ukraine) |
| 69' | Đội Belgium có sự thay đổi người, Thomas Meunier rời sân nhường chỗ cho Maxim De Cuyper |
| 69' | Đội Belgium có sự thay đổi người, Leandro Trossard rời sân nhường chỗ cho Alexis Saelemaekers |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Heorhii Sudakov (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Romelu Lukaku (Belgium) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 62' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Romelu Lukaku (Belgium) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 62' | Phạt góc cho Belgium sau tình huống phá bóng của Mykola Matviienko |
| 58' | Vladyslav Vanat (Ukraine) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Leandro Trossard (Belgium) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 51' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Leandro Trossard (Belgium) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Hans Vanaken (Belgium) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 50' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kevin De Bruyne (Belgium) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Timothy Castagne (Belgium) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 47' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Oleksii Hutsuliak, phạt góc cho Belgium |
| 45+2' | Thẻ vàng được rút ra cho Oleksii Hutsuliak bên phía Ukraine |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Jérémy Doku (Belgium) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Belgium được hưởng một quả phạt góc, Illia Zabarnyi là người vừa phá bóng. |
| 44' | Belgium được hưởng một quả phạt góc, Andrii Lunin là người vừa phá bóng. |
| 36' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Illia Zabarnyi, phạt góc cho Belgium |
| 35' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jérémy Doku (Belgium) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 35' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Illia Zabarnyi, phạt góc cho Belgium |
| 31' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Hans Vanaken (Belgium) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 29' | Thẻ vàng được rút ra cho Oleksandr Zinchenko bên phía Ukraine |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Oleksandr Zinchenko (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Kevin De Bruyne (Belgium) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Kevin De Bruyne (Belgium) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Zeno Debast (Belgium) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 13' | Phạt góc cho Belgium sau tình huống phá bóng của Ivan Kaliuzhnyi |
| 12' | Illia Zabarnyi (Ukraine) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 05' | Thẻ vàng được rút ra cho Nicolas Raskin bên phía Belgium |
| 03' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Thomas Meunier (Belgium) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-3-3) -
(3-4-2-1)
13
M. Sels
15
T. Meunier
4
W. Faes
2
Z. Debast
21
T. Castagne
7
De Bruyne
6
N. Raskin
20
H. Vanaken
11
L. Trossard
10
R. Lukaku
22
J. Doku
Đội hình chính
| 13 | M. Sels |
| 15 | T. Meunier |
| 4 | W. Faes |
| 2 | Z. Debast |
| 21 | T. Castagne |
| 7 | De Bruyne |
| 6 | N. Raskin |
| 20 | H. Vanaken |
| 11 | L. Trossard |
| 10 | R. Lukaku |
| 22 | J. Doku |
Đội dự bị
| 12 | S. Lammens |
| 18 | B. Mechele |
| 1 | T. Courtois |
| 3 | A. Al Dakhil |
| 16 | K. De Winter |
| 9 | M. Batshuayi |
| 19 | B. Heynen |
| 5 | M. De Cuyper |
| 23 | A. Saelemaekers |
| 8 | Y. Tielemans |
| 14 | D. Lukebakio |
1
A. Lunin
22
M. Matviienko
4
O. Svatok
13
I. Zabarnyi
16
V. Mykolenko
18
Y. Yarmoliuk
6
I. Kaliuzhnyi
17
O. Zinchenko
8
H. Sudakov
19
O. Hutsuliak
21
V. Vanat
Đội hình chính
| A. Lunin | 1 |
| M. Matviienko | 22 |
| O. Svatok | 4 |
| I. Zabarnyi | 13 |
| V. Mykolenko | 16 |
| Y. Yarmoliuk | 18 |
| I. Kaliuzhnyi | 6 |
| O. Zinchenko | 17 |
| H. Sudakov | 8 |
| O. Hutsuliak | 19 |
| V. Vanat | 21 |
Đội dự bị
| D. Riznyk | 23 |
| V. Tsygankov | 15 |
| V. Buialskyi | 14 |
| A. Dovbyk | 11 |
| A. Yarmolenko | 7 |
| O. Svatok | 5 |
| V. Bondar | 2 |
| M. Shaparenko | 10 |
| O. Nazarenko | 20 |
| Mykhailichenko | 3 |
| R. Yaremchuk | 9 |
Thống kê
| | 19 | Sút bóng | 6 | |
|---|---|---|---|---|
| | 6 | Trúng đích | 1 | |
| | 10 | Phạm lỗi | 9 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 2 | Thẻ vàng | 2 | |
| | 10 | Phạt góc | 1 | |
| | 3 | Việt vị | 2 | |
| | 70% | Cầm bóng | 30% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












