Hạng Nhất Anh, Vòng 30
Blackburn Rovers Eiran Cashin( 12’) |
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 02:45 ngày 04/02/2026 | Sheffield Wed. |
Tường thuật trận đấu Blackburn Rovers vs Sheffield Wed.
Diễn biến chính
| 90+6' | Thẻ vàng được rút ra cho Adam Forshaw bên phía Blackburn Rovers |
| 90+6' | Ryan Alebiosu (Blackburn Rovers) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 90+5' | George Pratt (Blackburn Rovers) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 90+5' | Harry Amass (Sheffield Wednesday) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 90+5' | Thẻ vàng được rút ra cho Sean Fusire bên phía Sheffield Wednesday |
| 90+3' | Phạt góc cho Blackburn Rovers sau tình huống phá bóng của Gabriel Otegbayo |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Moussa Baradji rời sân nhường chỗ cho Kristi Montgomery (Blackburn Rovers) |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Lewis Miller (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí cận thành bên phải bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 86' | Blackburn Rovers được hưởng một quả phạt góc, Yan Valery là người vừa phá bóng. |
| 82' | Đội Blackburn Rovers có sự thay đổi người, Ryoya Morishita rời sân nhường chỗ cho Yuki Ohashi |
| 81' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield Wednesday, Devlan Moses vào sân thay cho Jamal Lowe |
| 81' | Jerry Yates rời sân nhường chỗ cho Olaf Kobacki (Sheffield Wednesday) |
| 81' | Sự thay đổi người bên phía Blackburn Rovers, Harry Pickering vào sân thay cho Mathias Jørgensen |
| 80' | Bruno Fernandes vào sân thay cho Jaden Heskey (Sheffield Wednesday) |
| 58' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Sean McLoughlin |
| 58' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Sean McLoughlin |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Yuki Ohashi (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 48' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Liam Cooper, phạt góc cho Blackburn Rovers |
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! Bailey Cadamarteri (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+2' | Moussa Baradji vào sân thay cho Adam Forshaw đã gặp phải chân thương (Blackburn Rovers) |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | George Pratt rời sân nhường chỗ cho Dion De Neve (Blackburn Rovers) |
| 43' | Thẻ vàng được rút ra cho Adam Forshaw bên phía Blackburn Rovers |
| 40' | Thẻ vàng được rút ra cho Ryan Alebiosu bên phía Blackburn Rovers |
| 39' | Thẻ vàng được rút ra cho Harry Amass bên phía Sheffield Wednesday |
| 37' | Thẻ vàng được rút ra cho George Pratt bên phía Blackburn Rovers |
| 33' | |
| 32' | Blackburn Rovers được hưởng một quả phạt góc, Liam Palmer là người vừa phá bóng. |
| 29' | Blackburn Rovers được hưởng một quả phạt góc, Liam Palmer là người vừa phá bóng. |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Taylor Gardner-Hickman (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Liam Cooper (Sheffield Wednesday) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 21' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bailey Cadamarteri (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 21' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Yuki Ohashi |
| 21' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Lewis Miller |
| 16' | Sean Fusire (Sheffield Wednesday) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(3-4-1-2) -
(3-4-3)
22
B. Toth
17
H. Carter
15
S. McLoughlin
20
E. Cashin
12
L. Miller
6
S. Tronstad
24
M. Baradji
14
D. De Neve
10
T. Cantwell
29
M. Jorgensen
25
R. Morishita
Đội hình chính
| 22 | B. Toth |
| 17 | H. Carter |
| 15 | S. McLoughlin |
| 20 | E. Cashin |
| 12 | L. Miller |
| 6 | S. Tronstad |
| 24 | M. Baradji |
| 14 | D. De Neve |
| 10 | T. Cantwell |
| 29 | M. Jorgensen |
| 25 | R. Morishita |
Đội dự bị
| 48 | T. Atcheson |
| 35 | Nicholas Michalski |
| 3 | H. Pickering |
| 18 | A. Henriksson |
| 9 | M. Gueye |
| 10 | T. Cantwell |
| 14 | D. De Neve |
| 8 | S. Tavares |
13
C. Paterson
16
L. Cooper
22
G. Otegbayo
2
L. Palmer
27
R. Johnson
8
S. Ingelsson
24
J. Heskey
7
Y. Valery
9
J. Lowe
12
J. Yates
17
C. McNeill
Đội hình chính
| C. Paterson | 13 |
| L. Cooper | 16 |
| G. Otegbayo | 22 |
| L. Palmer | 2 |
| R. Johnson | 27 |
| S. Ingelsson | 8 |
| J. Heskey | 24 |
| Y. Valery | 7 |
| J. Lowe | 9 |
| J. Yates | 12 |
| C. McNeill | 17 |
Đội dự bị
| E. Horvath | 24 |
| D. Stockdale | 31 |
| Y. Valery | 27 |
| M. Lowe | 3 |
| Jarvis Thornton | 37 |
| Bambo Diaby | 15 |
| I. Ugbo | 11 |
| D. Iorfa | 6 |
Thống kê
| | 9 | Sút bóng | 2 | |
|---|---|---|---|---|
| | 6 | Trúng đích | 1 | |
| | 13 | Phạm lỗi | 12 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 4 | Thẻ vàng | 4 | |
| | 8 | Phạt góc | 2 | |
| | 2 | Việt vị | 2 | |
| | 46% | Cầm bóng | 54% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












