VĐQG Australia, Vòng 11
Brisbane Roar Nikola Mileusnic( 45+4’) |
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 15:45 ngày 06/01/2024 | Sydney FC Fabio Gomes( 41’) Fabio Gomes( 01’) |
Tường thuật trận đấu Brisbane Roar vs Sydney FC
Diễn biến chính
| 90+6' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Taras Gomulka (Brisbane Roar) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+6' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Aldred (Brisbane Roar) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+5' | Thẻ vàng được rút ra cho Joel King bên phía Sydney FC |
| 90+4' | Đội Sydney FC có sự thay đổi người, Nathan Amanatidis rời sân nhường chỗ cho Jordan Courtney-Perkins |
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Louis Zabala (Brisbane Roar) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Joe Lolley (Sydney FC) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 81' | Đội Brisbane Roar có sự thay đổi người, Jez Lofthouse rời sân nhường chỗ cho Joe Caletti |
| 74' | James Nikolovski (Brisbane Roar) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 74' | Thẻ vàng được rút ra cho James Nikolovski bên phía Brisbane Roar |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Jez Lofthouse (Brisbane Roar) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Nathan Amanatidis (Sydney FC) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi quá cao so với khung thành |
| 67' | Carlo Armiento vào sân thay cho Alex Parsons (Brisbane Roar) |
| 67' | Đội Brisbane Roar có sự thay đổi người, Jack Hingert rời sân nhường chỗ cho James Nikolovski |
| 62' | Jonas Markovski vào sân thay cho Florin Bérenguer (Brisbane Roar) |
| 60' | Brisbane Roar được hưởng một quả phạt góc, Jake Girdwood-Reich là người vừa phá bóng. |
| 55' | Fábio Gomes rời sân nhường chỗ cho Max Burgess (Sydney FC) |
| 55' | Jaiden Kucharski rời sân nhường chỗ cho Patrick Wood (Sydney FC) |
| 48' | Róbert Mak đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Nathan Amanatidis (Sydney FC) |
| 45+4' | |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Sydney FC có sự thay đổi người, Jack Rodwell rời sân nhường chỗ cho Corey Hollman |
| 42' | |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Róbert Mak (Sydney FC) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 32' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jay OShea, phạt góc cho Sydney FC |
| 32' | Jay OShea (Brisbane Roar) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 27' | XÀ NGANG!!!! Gabriel Lacerda (Sydney FC) dứt điểm trúng XÀ NGANG với đánh đầu |
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Róbert Mak (Sydney FC) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Kai Trewin (Brisbane Roar) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi quá cao so với khung thành |
| 24' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nikola Mileusnic (Brisbane Roar) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 24' | Phạt góc cho Brisbane Roar sau tình huống phá bóng của Luke Brattan |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Jaiden Kucharski (Sydney FC) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Tom Aldred (Brisbane Roar) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 20' | Phạt góc cho Brisbane Roar sau tình huống phá bóng của Rhyan Grant |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Joe Lolley (Sydney FC) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Fábio Gomes (Sydney FC) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Rhyan Grant (Sydney FC) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 06' | Sydney FC được hưởng một quả phạt góc, Macklin Freke là người vừa phá bóng. |
| 06' | Phạt góc cho Sydney FC sau tình huống phá bóng của Macklin Freke |
| 01' | |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-3-3) -
(4-2-3-1)
1
Macklin Freke
5
Tom Aldred
27
Kai Trewin
35
Louis Zabala
19
Jack Hingert
7
Florin Berenguer
26
Jay O'Shea
12
Taras Gomulka
22
Alex Parsons
11
Jez Lofthouse
10
Nikola Mileusnic
Đội hình chính
| 1 | Macklin Freke |
| 5 | Tom Aldred |
| 27 | Kai Trewin |
| 35 | Louis Zabala |
| 19 | Jack Hingert |
| 7 | Florin Berenguer |
| 26 | Jay O'Shea |
| 12 | Taras Gomulka |
| 22 | Alex Parsons |
| 11 | Jez Lofthouse |
| 10 | Nikola Mileusnic |
Đội dự bị
| 32 | James Nikolovski |
| 29 | Matt Acton |
| 18 | Shae Cahill |
| 6 | Joe Caletti |
| 17 | Carlo Armiento |
| 99 | Ayom Majok |
1
Andrew Redmayne
6
Jack Rodwell
15
Gabriel Lacerda
16
Joel King
23
Rhyan Grant
25
Jaiden Kucharski
8
Jake Girdwood-Reich
26
Luke Brattan
9
Fábio
10
Joe Lolley
11
Róbert Mak
Đội hình chính
| Andrew Redmayne | 1 |
| Jack Rodwell | 6 |
| Gabriel Lacerda | 15 |
| Joel King | 16 |
| Rhyan Grant | 23 |
| Jaiden Kucharski | 25 |
| Jake Girdwood-Reich | 8 |
| Luke Brattan | 26 |
| Fábio | 9 |
| Joe Lolley | 10 |
| Róbert Mak | 11 |
Đội dự bị
| Corey Hollman | 12 |
| Nathan Amanatidis | 28 |
| Mitchell Glasson | 19 |
| Adam Pavlesic | 20 |
| Max Burgess | 22 |
| Patrick Wood | 13 |
Thống kê
| | 0 | Sút bóng | 0 | |
|---|---|---|---|---|
| | 0 | Trúng đích | 0 | |
| | 0 | Phạm lỗi | 0 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 0 | Thẻ vàng | 0 | |
| | 0 | Phạt góc | 0 | |
| | 0 | Việt vị | 0 | |
| | 50% | Cầm bóng | 50% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












