UEFA Nations League, Vòng 6
Bulgaria Vasil Panayotov( 12’) GOAL OVERTURNED BY VAR: Aleksandar Kolev( 07’) |
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 02:45 ngày 19/11/2024 | Belarus Yuri Kovalev( 70’) |
Tường thuật trận đấu Bulgaria vs Belarus
Diễn biến chính
| 90+4' | Valentin Antov vào sân thay cho Vasil Panayotov (Bulgaria) |
| 90+4' | Sự thay đổi người bên phía Bulgaria, Valentin Antov vào sân thay cho Vasil Panayotov |
| 90+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Evgeni Yablonskiy (Belarus) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Andrian Kraev, phạt góc cho Belarus |
| 89' | Zhivko Atanasov vào sân thay cho Marin Petkov (Bulgaria) |
| 87' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Aleks Petkov, phạt góc cho Belarus |
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Ahmed Ahmedov (Bulgaria) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 85' | Sergey Politevich (Belarus) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Filip Krastev (Bulgaria) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 77' | Viktor Popov (Bulgaria) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 76' | Sự thay đổi người bên phía Bulgaria, Georgi Rusev vào sân thay cho Georgi Milanov |
| 76' | Sự thay đổi người bên phía Bulgaria, Filip Krastev vào sân thay cho Radoslav Kirilov |
| 76' | Aleksandar Kolev rời sân nhường chỗ cho Ahmed Ahmedov (Bulgaria) |
| 73' | Đội Belarus có sự thay đổi người, Evgeni Shikavka rời sân nhường chỗ cho Pavel Savitskiy |
| 70' | |
| 64' | Evgeni Yablonskiy (Belarus) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 62' | Sergey Karpovich (Belarus) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 61' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Aleks Petkov, phạt góc cho Belarus |
| 59' | Sự thay đổi người bên phía Belarus, Evgeni Yablonskiy vào sân thay cho Valeri Bocherov |
| 59' | Đội Belarus có sự thay đổi người, Denis Polyakov rời sân nhường chỗ cho Pavel Zabelin |
| 59' | Dmitri Antilevskiy vào sân thay cho Valeri Gromyko (Belarus) |
| 56' | Georgi Milanov (Bulgaria) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 55' | Bulgaria được hưởng một quả phạt góc, Fedor Lapoukhov là người vừa phá bóng. |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Georgi Milanov (Bulgaria) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 53' | Thẻ vàng được rút ra cho Max Ebong bên phía Belarus |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Belarus có sự thay đổi người, Dmitri Prishchepa rời sân nhường chỗ cho Yuri Kovalev |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andrian Kraev (Bulgaria) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' | Thẻ vàng được rút ra cho Fabian Nürnberger bên phía Bulgaria |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Aleksandar Kolev (Bulgaria) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Valeri Gromyko (Belarus) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Valeri Gromyko (Belarus) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Marin Petkov (Bulgaria) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 12' | |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Andrian Kraev (Bulgaria) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 10' | Thẻ vàng được rút ra cho Dmitri Prishchepa bên phía Belarus |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Marin Petkov (Bulgaria) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 07' | |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-1-4-1) -
(3-4-2-1)
1
D. Mitov
2
V. Popov
15
S. Petrov
5
A. Petkov
13
F. Nürnberger
8
A. Kraev
16
M. Petkov
18
V. Panayotov
17
G. Milanov
10
R. Kirilov
9
A. Kolev
Đội hình chính
| 1 | D. Mitov |
| 2 | V. Popov |
| 15 | S. Petrov |
| 5 | A. Petkov |
| 13 | F. Nürnberger |
| 8 | A. Kraev |
| 16 | M. Petkov |
| 18 | V. Panayotov |
| 17 | G. Milanov |
| 10 | R. Kirilov |
| 9 | A. Kolev |
Đội dự bị
| 7 | G. Rusev |
| 14 | F. Krastev |
| 3 | Z. Atanasov |
| 6 | V. Antov |
| 23 | P. Iliev |
| 21 | S. Vutsov |
| 11 | M. Minchev |
| 4 | N. Minkov |
| 22 | I. Iliev |
| 20 | S. Ivanov |
| 12 | L. Petkov |
16
F. Lapoukhov
5
D. Polyakov
6
S. Politevich
4
A. Martynovich
2
D. Prishchepa
9
M. Ebong
18
V. Bocherov
13
S. Karpovich
17
V. Lisakovich
10
V. Gromyko
7
E. Shikavka
Đội hình chính
| F. Lapoukhov | 16 |
| D. Polyakov | 5 |
| S. Politevich | 6 |
| A. Martynovich | 4 |
| D. Prishchepa | 2 |
| M. Ebong | 9 |
| V. Bocherov | 18 |
| S. Karpovich | 13 |
| V. Lisakovich | 17 |
| V. Gromyko | 10 |
| E. Shikavka | 7 |
Đội dự bị
| E. Yablonskiy | 14 |
| P. Zabelin | 3 |
| D. Antilevskiy | 23 |
| P. Savitskiy | 8 |
| A. Selyava | 22 |
| M. Plotnikov | 1 |
| G. Barkovskiy | 11 |
| V. Klimovich | 21 |
| Z. Volkov | 20 |
| Pavlyuchenko | 12 |
| N. Demchenko | 15 |
Thống kê
| | 9 | Sút bóng | 5 | |
|---|---|---|---|---|
| | 3 | Trúng đích | 2 | |
| | 17 | Phạm lỗi | 18 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 3 | Thẻ vàng | 3 | |
| | 1 | Phạt góc | 3 | |
| | 5 | Việt vị | 6 | |
| | 52% | Cầm bóng | 48% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












