Hạng Nhất Anh, Vòng 17
Burnley CJ Egan-Riley( 80’) Jeremy Sarmiento( 47’) |
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 02:45 ngày 27/11/2024 | Coventry |
Tường thuật trận đấu Burnley vs Coventry
Diễn biến chính
| 90+6' | KHÔNG VÀO!!!! Andréas Hountondji (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+6' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Bradley Collins, phạt góc cho Burnley |
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Jaidon Anthony (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 86' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andréas Hountondji (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 85' | Sự thay đổi người bên phía Coventry City, Brandon Thomas-Asante vào sân thay cho Ben Sheaf |
| 85' | Jake Bidwell vào sân thay cho Luis Binks (Coventry City) |
| 80' | Han-Noah Massengo vào sân thay cho Hannibal Mejbri (Burnley) |
| 80' | |
| 80' | |
| 79' | Bashir Humphreys vào sân thay cho Lucas Pires (Burnley) |
| 79' | Andréas Hountondji vào sân thay cho Jay Rodriguez (Burnley) |
| 79' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của Joel Latibeaudiere |
| 77' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Luis Binks, phạt góc cho Burnley |
| 68' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Jeremy Sarmiento đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Luca Koleosho |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Bobby Thomas (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 65' | Coventry City được hưởng một quả phạt góc, Lucas Pires là người vừa phá bóng. |
| 63' | Jay Dasilva rời sân nhường chỗ cho Jack Rudoni (Coventry City) |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Coventry City, Ellis Simms vào sân thay cho Victor Torp |
| 63' | Norman Bassette rời sân nhường chỗ cho Ephron Mason-Clark (Coventry City) |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Ben Sheaf (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Victor Torp (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Victor Torp (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 61' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Josh Laurent, phạt góc cho Coventry City |
| 58' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Bobby Thomas là người vừa phá bóng. |
| 47' | |
| 45+2' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của Luis Binks |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Jay Rodriguez (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Josh Laurent (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 37' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jaidon Anthony (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 29' | Thẻ vàng được rút ra cho Norman Bassette bên phía Coventry City |
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jaidon Anthony (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Connor Roberts (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 05' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của Bobby Thomas |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-2-3-1) -
(3-5-2)
1
J. Trafford
5
M. Estève
6
C. Egan-Riley
23
Lucas Pires
14
C. Roberts
28
H. Mejbri
29
J. Laurent
24
J. Cullen
9
J. Rodriguez
7
J. Sarmiento
11
J. Anthony
Đội hình chính
| 1 | J. Trafford |
| 5 | M. Estève |
| 6 | C. Egan-Riley |
| 23 | Lucas Pires |
| 14 | C. Roberts |
| 28 | H. Mejbri |
| 29 | J. Laurent |
| 24 | J. Cullen |
| 9 | J. Rodriguez |
| 7 | J. Sarmiento |
| 11 | J. Anthony |
Đội dự bị
| 16 | John Egan |
| 32 | Václav Hladky |
| 30 | L. Koleosho |
| 39 | O. Dodgson |
| 37 | A. Hountondji |
| 15 | N. Redmond |
| 3 | C. Taylor |
| 12 | B. Humphreys |
40
B. Collins
4
B. Thomas
2
L. Binks
22
Latibeaudiere
7
T. Sakamoto
28
J. Eccles
14
B. Sheaf
3
J. Dasilva
27
M. van Ewijk
37
N. Bassette
29
V. Torp
Đội hình chính
| B. Collins | 40 |
| B. Thomas | 4 |
| L. Binks | 2 |
| Latibeaudiere | 22 |
| T. Sakamoto | 7 |
| J. Eccles | 28 |
| B. Sheaf | 14 |
| J. Dasilva | 3 |
| M. van Ewijk | 27 |
| N. Bassette | 37 |
| V. Torp | 29 |
Đội dự bị
| O. Dovin | 1 |
| Thomas-Asante | 23 |
| J. Allen | 8 |
| E. Mason-Clark | 10 |
| J. Bidwell | 21 |
| J. Rudoni | 5 |
| E. Simms | 9 |
| L. Kitching | 15 |
Thống kê
| | 0 | Sút bóng | 0 | |
|---|---|---|---|---|
| | 0 | Trúng đích | 0 | |
| | 0 | Phạm lỗi | 0 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 0 | Thẻ vàng | 0 | |
| | 0 | Phạt góc | 0 | |
| | 0 | Việt vị | 0 | |
| | 50% | Cầm bóng | 50% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












