Cúp C1 Châu Âu, Vòng 5
Celtic Daizen Maeda( 60’) |
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 03:00 ngày 28/11/2024 | Club Brugge GOAL OVERTURNED BY VAR: Ferran Jutgla( 69’) Cameron Carter-Vickers(O.g 26’) | |||
| Kênh phát sóng: ON SPORTS, TV360 | |||||
Tường thuật trận đấu Celtic vs Club Brugge
Diễn biến chính
| 90+4' | Phạt góc cho Celtic sau tình huống phá bóng của Joaquin Seys |
| 90+2' | Sự thay đổi người bên phía Club Brugge, Casper Nielsen vào sân thay cho Christos Tzolis |
| 90+2' | Thẻ vàng được rút ra cho Joaquin Seys bên phía Club Brugge |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Reo Hatate (Celtic) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 88' | Sự thay đổi người bên phía Celtic, Yang Hyun-Jun vào sân thay cho Nicolas Kühn |
| 88' | Celtic được hưởng một quả phạt góc, Joel Ordóñez là người vừa phá bóng. |
| 88' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Chemsdine Talbi, phạt góc cho Celtic |
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Romeo Vermant (Club Brugge) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 84' | Paulo Bernardo (Celtic) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 77' | Andreas Skov Olsen rời sân nhường chỗ cho Chemsdine Talbi (Club Brugge) |
| 77' | Sự thay đổi người bên phía Club Brugge, Romeo Vermant vào sân thay cho Ferran Jutglà |
| 76' | Đội Celtic có sự thay đổi người, Daizen Maeda rời sân nhường chỗ cho James Forrest |
| 76' | Kyogo Furuhashi rời sân nhường chỗ cho Adam Idah (Celtic) |
| 76' | Brandon Mechele (Club Brugge) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Paulo Bernardo (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 69' | |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Ferran Jutglà (Club Brugge) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 62' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Alistair Johnston, phạt góc cho Club Brugge |
| 60' | |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Andreas Skov Olsen (Club Brugge) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 59' | Álex Valle vào sân thay cho Greg Taylor (Celtic) |
| 59' | Arne Engels rời sân nhường chỗ cho Paulo Bernardo (Celtic) |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Andreas Skov Olsen (Club Brugge) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 57' | Club Brugge được hưởng một quả phạt góc, Cameron Carter-Vickers là người vừa phá bóng. |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Reo Hatate (Celtic) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 48' | Joel Ordóñez (Club Brugge) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Maxim De Cuyper (Club Brugge) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 47' | Club Brugge được hưởng một quả phạt góc, Kasper Schmeichel là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Reo Hatate (Celtic) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 30' | Celtic được hưởng một quả phạt góc, Joel Ordóñez là người vừa phá bóng. |
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Kyogo Furuhashi (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 26' | Cameron Carter-Vickers bên phía Celtic đã tự đưa bóng vào lưới nhà. Celtic 0, Club Brugge 1. |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Andreas Skov Olsen (Club Brugge) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Ferran Jutglà (Club Brugge) từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 19' | Club Brugge được hưởng một quả phạt góc, Cameron Carter-Vickers là người vừa phá bóng. |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Arne Engels (Celtic) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 07' | Phạt góc cho Club Brugge sau tình huống phá bóng của Callum McGregor |
| 07' | Club Brugge được hưởng một quả phạt góc, Callum McGregor là người vừa phá bóng. |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Ferran Jutglà (Club Brugge) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-3-3) -
(4-2-3-1)
1
Schmeichel
6
R. Shlomo
20
Carter-Vickers
3
G. Taylor
2
A. Johnston
42
C. McGregor
41
R. Hatate
27
Arne Engels
8
K. Furuhashi
38
D. Maeda
10
N. Kuhn
Đội hình chính
| 1 | Schmeichel |
| 6 | R. Shlomo |
| 20 | Carter-Vickers |
| 3 | G. Taylor |
| 2 | A. Johnston |
| 42 | C. McGregor |
| 41 | R. Hatate |
| 27 | Arne Engels |
| 8 | K. Furuhashi |
| 38 | D. Maeda |
| 10 | N. Kuhn |
Đội dự bị
| 28 | Paulo Bernardo |
| 14 | D. Turnbull |
| 9 | Adam Idah |
| 5 | L. Scales |
| 13 | Hyun-Jun Yang |
| 12 | I. Soro |
| 17 | Jota |
| 7 | Luis Palma |
| 57 | S. Welsh |
| 56 | A. Ralston |
| 11 | Alex Valle |
22
S. Mignolet
44
B. Mechele
4
J. Ordonez
55
M. De Cuyper
65
Joaquin Seys
20
H. Vanaken
15
R. Onyedika
30
Ardon Jashari
9
Ferran Jutgla
8
M. Skoras
7
A. Skov Olsen
Đội hình chính
| S. Mignolet | 22 |
| B. Mechele | 44 |
| J. Ordonez | 4 |
| M. De Cuyper | 55 |
| Joaquin Seys | 65 |
| H. Vanaken | 20 |
| R. Onyedika | 15 |
| Ardon Jashari | 30 |
| Ferran Jutgla | 9 |
| M. Skoras | 8 |
| A. Skov Olsen | 7 |
Đội dự bị
| C. Talbi | 68 |
| J. Spileers | 58 |
| C. Nielsen | 27 |
| J. Bursik | 21 |
| H. Vetlesen | 10 |
| T. Buchanan | 17 |
| K. Sabbe | 64 |
| E. Sobol | 2 |
Thống kê
| | 7 | Sút bóng | 9 | |
|---|---|---|---|---|
| | 3 | Trúng đích | 3 | |
| | 5 | Phạm lỗi | 8 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 1 | Thẻ vàng | 1 | |
| | 4 | Phạt góc | 5 | |
| | 2 | Việt vị | 1 | |
| | 60% | Cầm bóng | 40% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












