UEFA Nations League, Vòng 5
Georgia Georges Mikautadze( 76’) |
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 00:00 ngày 17/11/2024 | Ukraina Solomon Kverkvelia(O.g 07’) |
Tường thuật trận đấu Georgia vs Ukraina
Diễn biến chính
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Oleksii Hutsuliak (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+2' | Phạt góc cho Ukraine sau tình huống phá bóng của Guram Kashia |
| 90+2' | Phạt góc cho Ukraine sau tình huống phá bóng của Giorgi Kochorashvili |
| 90+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Khvicha Kvaratskhelia (Georgia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | Phạt góc cho Georgia sau tình huống phá bóng của Mykhailo Mudryk |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Khvicha Kvaratskhelia (Georgia) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 88' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ivan Kaliuzhnyi, phạt góc cho Georgia |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Zuriko Davitashvili (Georgia) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 86' | Sự thay đổi người bên phía Georgia, Anzor Mekvabishvili vào sân thay cho Otar Kiteishvili |
| 86' | Oleksandr Nazarenko vào sân thay cho Heorhii Sudakov (Ukraine) |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Luka Lochoshvili (Georgia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 84' | Thẻ vàng được rút ra cho Mykhailo Mudryk bên phía Ukraine |
| 82' | Phạt góc cho Georgia sau tình huống phá bóng của Illia Zabarnyi |
| 82' | Vitalii Mykolenko (Ukraine) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 82' | Vitalii Mykolenko (Ukraine) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 80' | Volodymyr Brazhko rời sân nhường chỗ cho Ivan Kaliuzhnyi (Ukraine) |
| 79' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mykhailo Mudryk, phạt góc cho Georgia |
| 76' | |
| 76' | |
| 76' | |
| 70' | Thẻ vàng được rút ra cho Giorgi Gocholeishvili bên phía Georgia |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Georges Mikautadze (Georgia) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 67' | Giorgi Tsitaishvili vào sân thay cho Levan Shengelia (Georgia) |
| 67' | Budu Zivzivadze rời sân nhường chỗ cho Georges Mikautadze (Georgia) |
| 67' | Giorgi Gocholeishvili vào sân thay cho Solomon Kverkvelia (Georgia) |
| 65' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Giorgi Kochorashvili (Georgia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 65' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Otar Kiteishvili (Georgia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Artem Dovbyk (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 64' | Oleksii Hutsuliak vào sân thay cho Oleksandr Zubkov (Ukraine) |
| 64' | Dmytro Kryskiv vào sân thay cho Mykola Shaparenko (Ukraine) |
| 62' | XÀ NGANG!!!! Khvicha Kvaratskhelia (Georgia) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Levan Shengelia (Georgia) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Oleksandr Zubkov (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 52' | Mykola Shaparenko (Ukraine) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Otar Kiteishvili (Georgia) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Zuriko Davitashvili (Georgia) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Oleksandr Zubkov (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Giorgi Chakvetadze rời sân nhường chỗ cho Zuriko Davitashvili (Georgia) |
| 44' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Yukhym Konoplia, phạt góc cho Georgia |
| 39' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Giorgi Mamardashvili, phạt góc cho Ukraine |
| 37' | Phạt góc cho Ukraine sau tình huống phá bóng của Giorgi Mamardashvili |
| 37' | Phạt góc cho Ukraine sau tình huống phá bóng của Giorgi Mamardashvili |
| 31' | Thẻ vàng được rút ra cho Luka Lochoshvili bên phía Georgia |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Khvicha Kvaratskhelia (Georgia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 17' | Georgia được hưởng một quả phạt góc, Yukhym Konoplia là người vừa phá bóng. |
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Giorgi Chakvetadze (Georgia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 10' | Ukraine được hưởng một quả phạt góc, Solomon Kverkvelia là người vừa phá bóng. |
| 07' | Solomon Kverkvelia bên phía Georgia đã tự đưa bóng vào lưới nhà. Georgia 0, Ukraine 1. |
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Khvicha Kvaratskhelia (Georgia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 06' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Anatolii Trubin, phạt góc cho Georgia |
| 05' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Budu Zivzivadze (Georgia) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 05' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Vitalii Mykolenko, phạt góc cho Georgia |
| 02' | Oleksandr Zubkov (Ukraine) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(3-5-1-1) -
(4-1-4-1)
12
G. Mamardashvili
5
S. Kverkvelia
4
G. Kashia
14
L. Lochoshvili
2
O. Kakabadze
10
G. Chakvetadze
6
G. Kochorashvili
17
O. Kiteishvili
19
L. Shengelia
7
Kvaratskhelia
8
Zivzivadze
Đội hình chính
| 12 | G. Mamardashvili |
| 5 | S. Kverkvelia |
| 4 | G. Kashia |
| 14 | L. Lochoshvili |
| 2 | O. Kakabadze |
| 10 | G. Chakvetadze |
| 6 | G. Kochorashvili |
| 17 | O. Kiteishvili |
| 19 | L. Shengelia |
| 7 | Kvaratskhelia |
| 8 | Zivzivadze |
Đội dự bị
| 11 | S. Lobjanidze |
| 22 | G. Mikautadze |
| 15 | G. Gvelesiani |
| 18 | A. Kalandadze |
| 9 | Davitashvili |
| 16 | N. Kvekveskiri |
| 20 | A. Mekvabishvili |
| 1 | G. Loria |
| 21 | G. Tsitaishvili |
| 13 | Gocholeishvili |
12
A. Trubin
16
V. Mykolenko
22
M. Matviienko
13
I. Zabarnyi
2
Y. Konoplia
6
V. Brazhko
7
M. Mudryk
10
M. Shaparenko
8
H. Sudakov
20
O. Zubkov
11
A. Dovbyk
Đội hình chính
| A. Trubin | 12 |
| V. Mykolenko | 16 |
| M. Matviienko | 22 |
| I. Zabarnyi | 13 |
| Y. Konoplia | 2 |
| V. Brazhko | 6 |
| M. Mudryk | 7 |
| M. Shaparenko | 10 |
| H. Sudakov | 8 |
| O. Zubkov | 20 |
| A. Dovbyk | 11 |
Đội dự bị
| V. Bondar | 5 |
| D. Kryskiv | 15 |
| Y. Yarmoliuk | 18 |
| O. Sych | 3 |
| R. Yaremchuk | 9 |
| O. Zinchenko | 17 |
| O. Nazarenko | 14 |
| M. Talovierov | 4 |
| O. Hutsuliak | 19 |
| D. Riznyk | 23 |
| I. Kaliuzhnyi | 21 |
Thống kê
| | 0 | Sút bóng | 0 | |
|---|---|---|---|---|
| | 0 | Trúng đích | 0 | |
| | 0 | Phạm lỗi | 0 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 0 | Thẻ vàng | 0 | |
| | 0 | Phạt góc | 0 | |
| | 0 | Việt vị | 0 | |
| | 50% | Cầm bóng | 50% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












