VĐQG Đức, Vòng 26
Heidenheim Sirlord Conteh( 90+3’) Budu Zivzivadze( 47’) Marvin Pieringer( 33’) |
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 23:30 ngày 16/03/2025 | Holstein Kiel Phil Harres( 87’) | |||
| Kênh phát sóng: ON SPORTS NEWS | |||||
Tường thuật trận đấu Heidenheim vs Holstein Kiel
Diễn biến chính
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Phil Harres (Holstein Kiel) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi vào góc cao bên phải |
| 90+3' | |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Sự thay đổi người bên phía 1, FC Heidenheim 1846. Luca Kerber vào sân thay cho Marnon Busch |
| 89' | FC Heidenheim 1846. Sirlord Conteh vào sân thay cho Adrian Beck (1) |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Fiete Arp (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Finn Porath (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 87' | |
| 85' | Fiete Arp (Holstein Kiel) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolai Remberg (Holstein Kiel) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 82' | Holstein Kiel được hưởng một quả phạt góc, Jan Schöppner là người vừa phá bóng. |
| 82' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jan Schöppner, phạt góc cho Holstein Kiel |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Léo Scienza (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 80' | FC Heidenheim 1846. Thomas Keller vào sân thay cho Niklas Dorsch (1) |
| 78' | Phil Harres (Holstein Kiel) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 78' | Phil Harres (Holstein Kiel) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 75' | Đội 1 có sự thay đổi người, Marvin Pieringer rời sân nhường chỗ cho FC Heidenheim 1846. Léo Scienza |
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Phil Harres (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Phil Harres (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Alexander Bernhardsson (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 67' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Fiete Arp (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 66' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jan Schöppner (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Adrian Beck (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 62' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Marco Komenda là người vừa phá bóng. |
| 61' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Marco Komenda, phạt góc cho 1 |
| 58' | XÀ NGANG!!!! Fiete Arp (Holstein Kiel) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 57' | Omar Traoré (1. FC Heidenheim 1846) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 56' | Sự thay đổi người bên phía Holstein Kiel, Fiete Arp vào sân thay cho Shuto Machino |
| 56' | Lewis Holtby vào sân thay cho Magnus Knudsen (Holstein Kiel) |
| 54' | Marco Komenda (Holstein Kiel) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! Phil Harres (Holstein Kiel) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 49' | Phạt góc cho Holstein Kiel sau tình huống phá bóng của Omar Traoré |
| 49' | Phạt góc cho Holstein Kiel sau tình huống phá bóng của Omar Traoré |
| 47' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Patrick Mainka (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 47' | |
| 45+1' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của David Zec |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Holstein Kiel có sự thay đổi người, Lasse Rosenboom rời sân nhường chỗ cho Alexander Bernhardsson |
| 45' | Đội Holstein Kiel có sự thay đổi người, Armin Gigovic rời sân nhường chỗ cho Phil Harres |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Adrian Beck (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Armin Gigovic (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 33' | |
| 29' | Phạt góc cho Holstein Kiel sau tình huống phá bóng của Niklas Dorsch |
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Marvin Pieringer (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Steven Skrzybski (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Jan Schöppner (1. FC Heidenheim 1846) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Adrian Beck (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Shuto Machino (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 06' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Timo Becker (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 06' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Benedikt Gimber, phạt góc cho Holstein Kiel |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Timo Becker (Holstein Kiel) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 02' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Niklas Dorsch, phạt góc cho Holstein Kiel |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(3-5-2) -
(3-5-2)
1
K. Muller
2
M. Busch
6
P. Mainka
5
B. Gimber
23
O. Traore
21
A. Beck
3
J. Schoppner
39
N. Dorsch
13
F. Kratzig
18
M. Pieringer
12
B. Zivzivadze
Đội hình chính
| 1 | K. Muller |
| 2 | M. Busch |
| 6 | P. Mainka |
| 5 | B. Gimber |
| 23 | O. Traore |
| 21 | A. Beck |
| 3 | J. Schoppner |
| 39 | N. Dorsch |
| 13 | F. Kratzig |
| 18 | M. Pieringer |
| 12 | B. Zivzivadze |
Đội dự bị
| 31 | S. Conteh |
| 8 | Leo Scienza |
| 14 | M. Breunig |
| 4 | T. Siersleben |
| 22 | V. Eicher |
| 20 | L. Kerber |
| 19 | Fohrenbach |
| 9 | S. Schimmer |
1
T. Weiner
3
M. Komenda
26
D. Zec
17
T. Becker
8
F. Porath
37
A. Gigovic
22
N. Remberg
24
M. Knudsen
23
L. Rosenboom
18
S. Machino
7
S. Skrzybski
Đội hình chính
| T. Weiner | 1 |
| M. Komenda | 3 |
| D. Zec | 26 |
| T. Becker | 17 |
| F. Porath | 8 |
| A. Gigovic | 37 |
| N. Remberg | 22 |
| M. Knudsen | 24 |
| L. Rosenboom | 23 |
| S. Machino | 18 |
| S. Skrzybski | 7 |
Đội dự bị
| A. Bernhardsson | 11 |
| J. Arp | 20 |
| M. Ivezic | 6 |
| P. Harres | 19 |
| C. Johansson | 5 |
| J. Tolkin | 47 |
| M. Schulz | 15 |
| T. Dahne | 21 |
Thống kê
| | 14 | Sút bóng | 16 | |
|---|---|---|---|---|
| | 5 | Trúng đích | 4 | |
| | 15 | Phạm lỗi | 13 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 1 | Thẻ vàng | 1 | |
| | 3 | Phạt góc | 5 | |
| | 1 | Việt vị | 1 | |
| | 38% | Cầm bóng | 62% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












