Ngoại Hạng Anh, Vòng 29
Leicester City Harvey Barnes( 85’) Jamie Vardy( 79’) Jamie Vardy( Pen 63’) Harvey Barnes( 40’) |
Kết thúc Mùa giải 2019/2020 Thời gian 03:00 ngày 10/03/2020 | Aston Villa | |||
| Kênh phát sóng: K+PM | |||||
Tường thuật trận đấu Leicester City vs Aston Villa
Diễn biến chính
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Marc Albrighton (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! James Maddison (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Youri Tielemans (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 85' | |
| 83' | Nampalys Mendy vào sân thay cho Wilfred Ndidi (Leicester City) |
| 82' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Tyrone Mings là người vừa phá bóng. |
| 82' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Tyrone Mings là người vừa phá bóng. |
| 82' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Tyrone Mings là người vừa phá bóng. |
| 79' | |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Frederic Guilbert (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 76' | Youri Tielemans vào sân thay cho Dennis Praet (Leicester City) |
| 76' | Jonny Evans (Leicester City) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 71' | Thẻ vàng được rút ra cho Dennis Praet bên phía Leicester City |
| 67' | Đội Aston Villa có sự thay đổi người, Conor Hourihane rời sân nhường chỗ cho Keinan Davis |
| 63' | |
| 63' | Ahmed El Mohamady rời sân nhường chỗ cho Anwar El Ghazi (Aston Villa) |
| 59' | Jamie Vardy vào sân thay cho Kelechi Iheanacho (Leicester City) |
| 58' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jack Grealish, phạt góc cho Leicester City |
| 55' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Björn Engels, phạt góc cho Leicester City |
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! Conor Hourihane (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Jonny Evans (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Kelechi Iheanacho (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | Conor Hourihane (Aston Villa) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 40' | |
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Harvey Barnes (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 32' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Frederic Guilbert, phạt góc cho Leicester City |
| 31' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jonny Evans (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Frederic Guilbert là người vừa phá bóng. |
| 30' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Björn Engels |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Çaglar Söyüncü (Leicester City) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi quá cao so với khung thành |
| 14' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Tyrone Mings |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Jonny Evans (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Harvey Barnes (Leicester City) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 09' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Björn Engels, phạt góc cho Leicester City |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Mbwana Samatta (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Conor Hourihane (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-1-4-1) -
(4-3-3)
1
K.Schmeichel
4
C. Soyuncu
6
J. Evans
25
W. Ndidi
2
J. Justin
21
R. Pereira
10
Maddison
26
D. Praet
15
H. Barnes
11
M.Albrighton
14
Iheanacho
Đội hình chính
| 1 | K.Schmeichel |
| 4 | C. Soyuncu |
| 6 | J. Evans |
| 25 | W. Ndidi |
| 2 | J. Justin |
| 21 | R. Pereira |
| 10 | Maddison |
| 26 | D. Praet |
| 15 | H. Barnes |
| 11 | M.Albrighton |
| 14 | Iheanacho |
29
Pepe Reina
40
T. Mings
22
B. Engels
18
M. Targett
24
F. Guilbert
11
Nakamba
14
Hourihane
6
Douglas Luiz
20
M. Samatta
10
J. Grealish
27
Ahmed El
Đội hình chính
| Pepe Reina | 29 |
| T. Mings | 40 |
| B. Engels | 22 |
| M. Targett | 18 |
| F. Guilbert | 24 |
| Nakamba | 11 |
| Hourihane | 14 |
| Douglas Luiz | 6 |
| M. Samatta | 20 |
| J. Grealish | 10 |
| Ahmed El | 27 |
Đội dự bị
| Drinkwater | 4 |
| K. Davis | 17 |
| Trezeguet | 25 |
| El Ghazi | 21 |
| E. Konsa | 15 |
| Keinan Davis | 39 |
Thống kê
| | 16 | Sút bóng | 4 | |
|---|---|---|---|---|
| | 7 | Trúng đích | 1 | |
| | 15 | Phạm lỗi | 12 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 2 | Thẻ vàng | 2 | |
| | 9 | Phạt góc | 0 | |
| | 3 | Việt vị | 2 | |
| | 65% | Cầm bóng | 35% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












