Hạng Nhất Anh, Vòng 4
Luton Town Jimmy Dunne(O.g 18’) |
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 02:00 ngày 31/08/2024 | QPR Michael Frey( 62’) Nicolas Madsen( 59’) |
Tường thuật trận đấu Luton Town vs QPR
Diễn biến chính
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Joe Taylor (Luton Town) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi vào góc cao bên trái cầu môn |
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Carlton Morris (Luton Town) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Carlton Morris (Luton Town) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Lucas Andersen (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 87' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Reuell Walters, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 84' | Shandon Baptiste rời sân nhường chỗ cho Zack Nelson (Luton Town) |
| 83' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Koki Saito vào sân thay cho Karamoko Dembélé |
| 83' | Michael Frey rời sân nhường chỗ cho Zan Celar (Queens Park Rangers) |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 79' | Jordan Clark (Luton Town) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 75' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Lucas Andersen vào sân thay cho Jack Colback đã gặp phải chân thương |
| 75' | Nicolas Madsen rời sân nhường chỗ cho Jonathan Varane (Queens Park Rangers) |
| 75' | Tahith Chong rời sân nhường chỗ cho Joe Taylor (Luton Town) |
| 75' | Sự thay đổi người bên phía Luton Town, Liam Walsh vào sân thay cho Mark McGuinness |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Elijah Adebayo (Luton Town) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 67' | Phạt góc cho Luton Town sau tình huống phá bóng của Sam Field |
| 62' | |
| 59' | |
| 57' | Alfie Lloyd rời sân nhường chỗ cho Paul Smyth (Queens Park Rangers) |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Elijah Adebayo (Luton Town) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 52' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Shandon Baptiste (Luton Town) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 52' | Luton Town được hưởng một quả phạt góc, Michael Frey là người vừa phá bóng. |
| 51' | Thẻ vàng được rút ra cho Sam Field bên phía Queens Park Rangers |
| 48' | Alfie Doughty (Luton Town) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jack Colback (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alfie Lloyd (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Luton Town, Teden Mengi vào sân thay cho Reece Burke |
| 45' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Elijah Adebayo, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 44' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 44' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mark McGuinness, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 40' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Alfie Doughty là người vừa phá bóng. |
| 40' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Elijah Adebayo là người vừa phá bóng. |
| 33' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Reece Burke (Luton Town) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Reece Burke (Luton Town) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 31' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Elijah Adebayo (Luton Town) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' | Luton Town được hưởng một quả phạt góc, Jimmy Dunne là người vừa phá bóng. |
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Clark (Luton Town) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 30' | Steve Cook (Queens Park Rangers) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 26' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Michael Frey (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 18' | Tình huống phản lưới nhà của Jimmy Dunne bên phía Queens Park Rangers. Luton Town 1, Queens Park Rangers 0. |
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Mark McGuinness (Luton Town) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Clark (Luton Town) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 17' | Luton Town được hưởng một quả phạt góc, Karamoko Dembélé là người vừa phá bóng. |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 02' | Thẻ vàng được rút ra cho Tahith Chong bên phía Luton Town |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(3-4-2-1) -
(4-2-3-1)
24
T. Kaminski
6
M. McGuinness
3
A. Bell
16
R. Burke
18
J. Clark
26
S. Baptiste
45
A. Doughty
2
R. Walters
11
E. Adebayo
14
T. Chong
9
C. Morris
Đội hình chính
| 24 | T. Kaminski |
| 6 | M. McGuinness |
| 3 | A. Bell |
| 16 | R. Burke |
| 18 | J. Clark |
| 26 | S. Baptiste |
| 45 | A. Doughty |
| 2 | R. Walters |
| 11 | E. Adebayo |
| 14 | T. Chong |
| 9 | C. Morris |
Đội dự bị
| 20 | L. Watson |
| 37 | Zack Nelson |
| 17 | P. Mpanzu |
| 29 | A. Bell |
| 15 | Teden Mengi |
| 25 | J. Taylor |
| 10 | C. Woodrow |
| 13 | M. Nakamba |
1
P. Nardi
6
J. Clarke-Salter
5
S. Cook
22
K. Paal
3
J. Dunne
24
N. Madsen
8
S. Field
4
J. Colback
12
M. Frey
28
A. Lloyd
7
K. Dembélé
Đội hình chính
| P. Nardi | 1 |
| J. Clarke-Salter | 6 |
| S. Cook | 5 |
| K. Paal | 22 |
| J. Dunne | 3 |
| N. Madsen | 24 |
| S. Field | 8 |
| J. Colback | 4 |
| M. Frey | 12 |
| A. Lloyd | 28 |
| K. Dembélé | 7 |
Đội dự bị
| Z. Celar | 18 |
| E. Dixon-Bonner | 19 |
| J. Archer | 13 |
| J. Hodge | 16 |
| P. Smyth | 11 |
| L. Andersen | 25 |
| J. Varane | 40 |
| K. Saito | 14 |
Thống kê
| | 13 | Sút bóng | 11 | |
|---|---|---|---|---|
| | 5 | Trúng đích | 4 | |
| | 14 | Phạm lỗi | 11 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 3 | Thẻ vàng | 3 | |
| | 4 | Phạt góc | 5 | |
| | 2 | Việt vị | 2 | |
| | 59% | Cầm bóng | 41% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












