UEFA Nations League, Vòng 3
Moldova Maxim Cojocaru( 90+5’) Artur Ionita( 31’) |
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 22:59 ngày 10/10/2024 | Andorra |
Tường thuật trận đấu Moldova vs Andorra
Diễn biến chính
| 90+5' | |
| 90+4' | Artur Craciun (Moldova) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 90+2' | Marc Pujol (Andorra) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Christian García (Andorra) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Éric Vales (Andorra) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 84' | Marc Pujol vào sân thay cho Marc Valés (Andorra) |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Berto Rosas (Andorra) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 82' | Sự thay đổi người bên phía Moldova, Dmitri Mandrîcenco vào sân thay cho Vadim Rata |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Virgiliu Postolachi (Moldova) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi |
| 79' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Maxim Cojocaru, phạt góc cho Andorra |
| 79' | Andorra được hưởng một quả phạt góc, Maxim Cojocaru là người vừa phá bóng. |
| 78' | Thẻ vàng được rút ra cho Victor Mudrac bên phía Moldova |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Moisés San Nicolás (Andorra) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 74' | Phạt góc cho Andorra sau tình huống phá bóng của Victor Mudrac |
| 71' | Đội Moldova có sự thay đổi người, Artur Ionita rời sân nhường chỗ cho Maxim Cojocaru |
| 71' | João Teixeira rời sân nhường chỗ cho Éric Vales (Andorra) |
| 71' | Đội Moldova có sự thay đổi người, Mihail Caimacov rời sân nhường chỗ cho Victor Stîna |
| 61' | Sự thay đổi người bên phía Andorra, Aarón Sánchez vào sân thay cho Marc García |
| 61' | Sự thay đổi người bên phía Andorra, Cucu vào sân thay cho Álex Martínez |
| 58' | Denis Marandici vào sân thay cho Nichita Motpan (Moldova) |
| 57' | Vitalie Damascan rời sân nhường chỗ cho Virgiliu Postolachi (Moldova) |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Vitalie Damascan (Moldova) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi |
| 45+1' | Andorra được hưởng một quả phạt góc, Vadim Rata là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | Moldova được hưởng một quả phạt góc, Marc García là người vừa phá bóng. |
| 31' | |
| 29' | Andorra được hưởng một quả phạt góc, Victor Mudrac là người vừa phá bóng. |
| 28' | Vladyslav Baboglo (Moldova) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 28' | Thẻ vàng được rút ra cho Berto Rosas bên phía Andorra |
| 26' | Nichita Motpan (Moldova) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 23' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Álex Martínez (Andorra) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' | XÀ NGANG!!!! Nichita Motpan (Moldova) dứt điểm trúng XÀ NGANG với đánh đầu |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Sergiu Platica (Moldova) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Marc Valés (Andorra) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 12' | Phạt góc cho Andorra sau tình huống phá bóng của Vladyslav Baboglo |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Berto Rosas (Andorra) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 02' | KHÔNG VÀO!!!! Victor Mudrac (Moldova) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 02' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Max Llovera, phạt góc cho Moldova |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(5-4-1) -
(4-4-2)
1
D. Celeadnic
15
I. Jardan
4
V. Mudrac
14
A. Craciun
2
A. Belousov
20
S. Platica
22
V. Rata
8
N. Motpan
7
M. Cojocaru
11
M. Caimacov
10
V. Damascan
Đội hình chính
| 1 | D. Celeadnic |
| 15 | I. Jardan |
| 4 | V. Mudrac |
| 14 | A. Craciun |
| 2 | A. Belousov |
| 20 | S. Platica |
| 22 | V. Rata |
| 8 | N. Motpan |
| 7 | M. Cojocaru |
| 11 | M. Caimacov |
| 10 | V. Damascan |
Đội dự bị
| 6 | C. Dros |
| 13 | M. Cojocaru |
| 16 | V. Stina |
| 19 | V. Postolachi |
| 18 | M. Iosipoi |
| 21 | I. Revenco |
| 5 | V. Posmac |
| 17 | V. Bogaciuc |
| 23 | D. Railean |
| 12 | C. Avram |
12
Iker Alvarez
5
Max Llovera
15
San Nicolas
17
Joan Cervos
6
Eric Vales
3
Marc Vales
22
Victor Bernat
21
M. Garcia
20
Kiko Pomares
16
Ot Remolins
11
I. Fernandez
Đội hình chính
| Iker Alvarez | 12 |
| Max Llovera | 5 |
| San Nicolas | 15 |
| Joan Cervos | 17 |
| Eric Vales | 6 |
| Marc Vales | 3 |
| Victor Bernat | 22 |
| M. Garcia | 21 |
| Kiko Pomares | 20 |
| Ot Remolins | 16 |
| I. Fernandez | 11 |
Đội dự bị
| Jordi Rubio | 23 |
| Xisco Pires | 13 |
| Jordi Alaez | 14 |
| Marc Rebes | 4 |
| M. Vieira | 8 |
| Marc Pujol | 7 |
| A. Sanchez | 9 |
| Aleix Viladot | 19 |
| de Pablos | 2 |
| Cucu | 10 |
Thống kê
| | 0 | Sút bóng | 0 | |
|---|---|---|---|---|
| | 0 | Trúng đích | 0 | |
| | 0 | Phạm lỗi | 0 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 0 | Thẻ vàng | 0 | |
| | 0 | Phạt góc | 0 | |
| | 0 | Việt vị | 0 | |
| | 50% | Cầm bóng | 50% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












