Cúp C2 Châu Âu, Vòng Knock out
PAOK Salonica Mbwana Samatta( 21’) |
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 03:00 ngày 14/02/2025 | Steaua Bucuresti Joyskim Dawa( 60’) Andrei Gheorghita( 50’) | |||
| Kênh phát sóng: ON SPORTS | |||||
Tường thuật trận đấu PAOK Salonica vs Steaua Bucuresti
Diễn biến chính
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Mihai Popescu (FCSB) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | FCSB được hưởng một quả phạt góc, Jonny là người vừa phá bóng. |
| 87' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Marius Stefanescu (FCSB) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 83' | Marius Stefanescu vào sân thay cho Juri Cisotti đã gặp phải chân thương (FCSB) |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Adrian Sut (FCSB) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Brandon Thomas (PAOK Salonika) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' | Adrian Sut (FCSB) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 75' | Malcom Edjouma (FCSB) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Omar Colley (PAOK Salonika) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 72' | Risto Radunovic (FCSB) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jonny (PAOK Salonika) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Valentin Cretu, phạt góc cho PAOK Salonika |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía PAOK Salonika, Magomed Ozdoev vào sân thay cho Soualiho Meïté |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía PAOK Salonika, Mady Camara vào sân thay cho Stefan Schwab |
| 68' | Baba Alhassan vào sân thay cho Daniel Bîrligea (FCSB) |
| 65' | Andrei Gheorghita (FCSB) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Malcom Edjouma (FCSB) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 61' | Mbwana Samatta rời sân nhường chỗ cho Brandon Thomas (PAOK Salonika) |
| 61' | Sự thay đổi người bên phía PAOK Salonika, Kiril Despodov vào sân thay cho Dimitris Pelkas |
| 60' | |
| 59' | FCSB được hưởng một quả phạt góc, Omar Colley là người vừa phá bóng. |
| 56' | Malcom Edjouma vào sân thay cho Vlad Chiriches (FCSB) |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Soualiho Meïté (PAOK Salonika) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 52' | Daniel Bîrligea (FCSB) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 51' | Vlad Chiriches (FCSB) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 50' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Florin Tanase (FCSB) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 50' | |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Bîrligea (FCSB) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 45+5' | Siyabonga Ngezana (FCSB) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 45+5' | Siyabonga Ngezana (FCSB) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Bîrligea (FCSB) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Andrei Gheorghita vào sân thay cho David Miculescu (FCSB) |
| 45' | Siyabonga Ngezana rời sân nhường chỗ cho Joyskim Dawa (FCSB) |
| 42' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Daniel Bîrligea (FCSB) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 40' | Đội PAOK Salonika có sự thay đổi người, Giannis Michailidis đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Omar Colley |
| 32' | Thẻ vàng được rút ra cho Taison bên phía PAOK Salonika |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Bîrligea (FCSB) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 24' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Juri Cisotti (FCSB) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 21' | |
| 14' | Thẻ vàng được rút ra cho Dimitris Pelkas bên phía PAOK Salonika |
| 06' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Valentin Cretu (FCSB) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
42
D. Kotarski
5
G. Michailidis
16
T. Kedziora
21
A. Baba
19
Jonny
7
G. Konstantelias
22
S. Schwab
82
Souahilo Meïté
70
Mbwana Samatta
11
Taison
80
Dimitris Pelkas
Đội hình chính
| 42 | D. Kotarski |
| 5 | G. Michailidis |
| 16 | T. Kedziora |
| 21 | A. Baba |
| 19 | Jonny |
| 7 | G. Konstantelias |
| 22 | S. Schwab |
| 82 | Souahilo Meïté |
| 70 | Mbwana Samatta |
| 11 | Taison |
| 80 | Dimitris Pelkas |
Đội dự bị
| 27 | M. Ozdoev |
| 54 | K. Balomenos |
| 99 | Antonis Tsiftsis |
| 23 | Joan Sastre |
| 77 | K. Despodov |
| 47 | S. Shoretire |
| 9 | F. Chalov |
| 14 | A. Zivkovic |
| 25 | K. Thymianis |
| 2 | M. Camara |
| 71 | Brandon Thomas |
32
S.Tarnovanu
17
A. Jakolis
30
S. Ngezana
33
R. Radunovic
2
V. Cretu
31
Juri Cisotti
8
L.Filip
21
V. Chiriches
9
D. Birligea
7
A.Chipciu
11
D. Miculescu
Đội hình chính
| S.Tarnovanu | 32 |
| A. Jakolis | 17 |
| S. Ngezana | 30 |
| R. Radunovic | 33 |
| V. Cretu | 2 |
| Juri Cisotti | 31 |
| L.Filip | 8 |
| V. Chiriches | 21 |
| D. Birligea | 9 |
| A.Chipciu | 7 |
| D. Miculescu | 11 |
Đội dự bị
| Alexandru Baluta | 25 |
| A. Musi | 29 |
| B. Alhassan | 42 |
| A. Pantea | 28 |
| F.Nita | 1 |
| M. Edjouma | 18 |
| J. Dawa | 5 |
| Lucas Zima | 38 |
| Andrei Cosmin Gheorghita | 77 |
Thống kê
| | 5 | Sút bóng | 13 | |
|---|---|---|---|---|
| | 2 | Trúng đích | 5 | |
| | 11 | Phạm lỗi | 13 | |
| | 1 | Thẻ đỏ | 1 | |
| | 4 | Thẻ vàng | 4 | |
| | 1 | Phạt góc | 2 | |
| | 1 | Việt vị | 2 | |
| | 48% | Cầm bóng | 52% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












