Hạng Nhất Anh, Vòng 22
QPR Amadou Mbengue( 45+3’) Karamoko Dembele( 33’) Richard Kone( 29’) Koki Saito( 02’) |
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 22:00 ngày 20/12/2025 | Leicester City Silko-Amari Thomas( 82’) |
Tường thuật trận đấu QPR vs Leicester City
Diễn biến chính
| 90+4' | Thẻ vàng được rút ra cho Rhys Norrington-Davies bên phía Queens Park Rangers |
| 90+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+3' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Amadou Mbengue, phạt góc cho Leicester City |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Field (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 85' | Koki Saito rời sân nhường chỗ cho Paul Smyth (Queens Park Rangers) |
| 85' | Ricardo Pereira rời sân nhường chỗ cho Louis Page (Leicester City) |
| 85' | Kwame Poku vào sân thay cho Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers) |
| 85' | Paul Smyth vào sân thay cho Koki Saito (Queens Park Rangers) |
| 82' | |
| 82' | |
| 81' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ricardo Pereira (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 77' | Ricardo Pereira (Leicester City) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 75' | Sam Field vào sân thay cho Nicolas Madsen (Queens Park Rangers) |
| 74' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Jonathan Varane rời sân nhường chỗ cho Isaac Hayden |
| 73' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Jeremy Monga vào sân thay cho Abdul Fatawu |
| 70' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Jonathan Varane là người vừa phá bóng. |
| 69' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 69' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Jimmy Dunne là người vừa phá bóng. |
| 68' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Silko-Amari Thomas (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Luke Thomas (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 63' | Jordan James rời sân nhường chỗ cho Hamza Choudhury (Leicester City) |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Silko-Amari Thomas vào sân thay cho Jordan Ayew |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Aaron Ramsey vào sân thay cho Jannik Vestergaard |
| 62' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Ricardo Pereira (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+3' | |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Jake Clarke-Salter rời sân nhường chỗ cho Steve Cook |
| 45' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Luke Thomas |
| 35' | Jordan Ayew (Leicester City) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 33' | |
| 29' | |
| 25' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 18' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Oliver Skipp |
| 09' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 02' | |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-4-2) -
(4-2-3-1)
29
B. Hamer
27
A. Mbengue
3
J. Dunne
6
J. Clarke-Salter
18
Norrington-Davies
7
K. Dembele
40
J. Varane
24
N. Madsen
14
K. Saito
22
R. Kone
16
R. Burrell
Đội hình chính
| 29 | B. Hamer |
| 27 | A. Mbengue |
| 3 | J. Dunne |
| 6 | J. Clarke-Salter |
| 18 | Norrington-Davies |
| 7 | K. Dembele |
| 40 | J. Varane |
| 24 | N. Madsen |
| 14 | K. Saito |
| 22 | R. Kone |
| 16 | R. Burrell |
Đội dự bị
| 11 | P. Smyth |
| 12 | M. Frey |
| 15 | I. Hayden |
| 17 | R. Edwards |
| 21 | K. Morgan |
| 5 | S. Cook |
| 4 | L. Morrison |
| 8 | S. Field |
1
J. Stolarczyk
33
Luke Thomas
23
J. Vestergaard
4
B. Nelson
21
R. Pereira
22
O. Skipp
6
J. James
10
S. Mavididi
14
Cordova-Reid
7
A. Fatawu
9
J. Ayew
Đội hình chính
| J. Stolarczyk | 1 |
| Luke Thomas | 33 |
| J. Vestergaard | 23 |
| B. Nelson | 4 |
| R. Pereira | 21 |
| O. Skipp | 22 |
| J. James | 6 |
| S. Mavididi | 10 |
| Cordova-Reid | 14 |
| A. Fatawu | 7 |
| J. Ayew | 9 |
Đội dự bị
| S. Thomas | 39 |
| L. Page | 25 |
| J. Monga | 28 |
| W. Faes | 3 |
| Olabade Aluko | 56 |
| A. Begovic | 31 |
| J. Carranza | 18 |
| A. Ramsey | 30 |
Thống kê
| | 12 | Sút bóng | 9 | |
|---|---|---|---|---|
| | 6 | Trúng đích | 2 | |
| | 10 | Phạm lỗi | 13 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 1 | Thẻ vàng | 1 | |
| | 2 | Phạt góc | 3 | |
| | 2 | Việt vị | 1 | |
| | 45% | Cầm bóng | 55% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












