UEFA Nations League, Vòng 5
San Marino |
Kết thúc Mùa giải 2020/2021 Thời gian 21:00 ngày 14/11/2020 | Gibraltar | |||
| Kênh phát sóng: TTTT HD | |||||
Tường thuật trận đấu San Marino vs Gibraltar
Diễn biến chính
| 90+5' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dante Carlos Rossi, phạt góc cho Gibraltar |
| 90+4' | Phạt góc cho Gibraltar sau tình huống phá bóng của Mirko Palazzi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Gibraltar được hưởng một quả phạt góc, Mirko Palazzi là người vừa phá bóng. |
| 81' | Reece Styche (Gibraltar) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 77' | Sự thay đổi người bên phía Gibraltar, Adam Priestley vào sân thay cho Graeme Torrilla |
| 75' | Cristian Brolli (San Marino) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 73' | Thẻ vàng được rút ra cho Graeme Torrilla bên phía Gibraltar |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Andre Tjay De Barr (Gibraltar) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 67' | Sự thay đổi người bên phía San Marino, Matteo Vitaioli vào sân thay cho Filippo Berardi |
| 66' | Aymen Mouelhi rời sân nhường chỗ cho Reece Styche (Gibraltar) |
| 66' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mirko Palazzi, phạt góc cho Gibraltar |
| 63' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jayce Mascarenhas-Olivero, phạt góc cho San Marino |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Jayce Mascarenhas-Olivero (Gibraltar) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Andre Tjay De Barr (Gibraltar) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi |
| 59' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Liam Walker (Gibraltar) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 59' | Gibraltar được hưởng một quả phạt góc, Marcello Mularoni là người vừa phá bóng. |
| 57' | Marcello Mularoni vào sân thay cho Adolfo José Hirsch (San Marino) |
| 57' | Fabio Tomassini rời sân nhường chỗ cho Manuel Battistini (San Marino) |
| 54' | Sự thay đổi người bên phía Gibraltar, Kyle Casciaro vào sân thay cho Lee Henry Casciaro đã gặp phải chân thương |
| 49' | Davide Simoncini bị đuổi khỏi sân vì phải nhận thẻ đỏ. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 36' | Gibraltar được hưởng một quả phạt góc, Fabio Tomassini là người vừa phá bóng. |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Roy Alan Chipolina (Gibraltar) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Louie John Annesley (Gibraltar) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Alessandro Golinucci (San Marino) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Nicola Nanni (San Marino) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 22' | San Marino được hưởng một quả phạt góc, Dayle Edward Coleing là người vừa phá bóng. |
| 20' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Filippo Berardi (San Marino) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 20' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Adolfo José Hirsch (San Marino) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 20' | San Marino được hưởng một quả phạt góc, John Iain Stephen Sergeant là người vừa phá bóng. |
| 15' | Roy Alan Chipolina (Gibraltar) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Dante Carlos Rossi (San Marino) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 08' | Gibraltar được hưởng một quả phạt góc, Mirko Palazzi là người vừa phá bóng. |
| 08' | Phạt góc cho Gibraltar sau tình huống phá bóng của Mirko Palazzi |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-4-2) -
(4-3-3)
23
Benedettini
2
D. Rossi
6
Simoncini
3
Palazzi
5
C. Brolli
17
A. Golinucci
21
L. Lunadei
20
A. Hirsch
22
Tomassini
18
N. Nanni
10
F. Berardi
Đội hình chính
| 23 | Benedettini |
| 2 | D. Rossi |
| 6 | Simoncini |
| 3 | Palazzi |
| 5 | C. Brolli |
| 17 | A. Golinucci |
| 21 | L. Lunadei |
| 20 | A. Hirsch |
| 22 | Tomassini |
| 18 | N. Nanni |
| 10 | F. Berardi |
Đội dự bị
| 7 | M. Vitaioli |
| 11 | Battistini |
| 12 | Benedettini |
| 4 | D'Addario |
| 8 | E. Golinucci |
| 13 | Grandoni |
| 1 | M. Zavoli |
| 14 | M. Giardi |
| 16 | Mularoni |
| 9 | Ceccaroli |
| 15 | K. Zonzini |
23
Dayle Coeling
4
David Artell
6
Chipolina
22
Anthony Hernandez
5
Casciaro
14
Sergeant
12
Jeremy Lopez
16
Brian Perez
19
Aaron Payas
10
Liam Walker
7
Lee Casciaro
Đội hình chính
| Dayle Coeling | 23 |
| David Artell | 4 |
| Chipolina | 6 |
| Anthony Hernandez | 22 |
| Casciaro | 5 |
| Sergeant | 14 |
| Jeremy Lopez | 12 |
| Brian Perez | 16 |
| Aaron Payas | 19 |
| Liam Walker | 10 |
| Lee Casciaro | 7 |
Đội dự bị
| Jake Gosling | 11 |
| ean-Carlos Garcia | 20 |
| Wiseman | 2 |
| Robert Guilling | 21 |
| Adam Priestley | 15 |
| Yogen Santos | 18 |
| Jordan Perez | 1 |
| Jamie Bosio | 17 |
| Jamie Robba | 13 |
| Rafael Bado | 8 |
| Joseph Chipolina | 3 |
Thống kê
| | 0 | Sút bóng | 0 | |
|---|---|---|---|---|
| | 0 | Trúng đích | 0 | |
| | 0 | Phạm lỗi | 0 | |
| | 1 | Thẻ đỏ | 1 | |
| | 0 | Thẻ vàng | 0 | |
| | 0 | Phạt góc | 0 | |
| | 0 | Việt vị | 0 | |
| | 50% | Cầm bóng | 50% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












