Giao Hữu ĐTQG, Vòng T.6
Séc Ondrej Celustka( 89’) Lukas Masopust( 68’) Patrik Schick( 18’) |
Kết thúc Mùa giải 2020/2021 Thời gian 01:15 ngày 09/06/2021 | Albania Sokol Cikalleshi( 42’) | |||
| Kênh phát sóng: K+1 | |||||
Tường thuật trận đấu Séc vs Albania
Diễn biến chính
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | |
| 81' | Amir Abrashi rời sân nhường chỗ cho Qazim Laci (Albania) |
| 81' | Đội Albania có sự thay đổi người, Sokol Cikalleshi rời sân nhường chỗ cho Taulant Seferi Sulejmanov |
| 81' | Bekim Balaj vào sân thay cho Rey Manaj (Albania) |
| 75' | Vladimír Darida rời sân nhường chỗ cho Antonin Barak (Czech Republic) |
| 74' | Đội Czech Republic có sự thay đổi người, Lukas Masopust rời sân nhường chỗ cho Jakub Pesek |
| 72' | Sự thay đổi người bên phía Albania, Albi Doka vào sân thay cho Frederic Veseli |
| 71' | Ermir Lenjani vào sân thay cho Lorenc Trashi (Albania) |
| 68' | |
| 65' | Sự thay đổi người bên phía Czech Republic, Adam Hlozek vào sân thay cho Jakub Jankto |
| 65' | Tomas Pekhart vào sân thay cho Patrik Schick (Czech Republic) |
| 65' | Sự thay đổi người bên phía Czech Republic, Tomás Holes vào sân thay cho Alex Kral |
| 54' | Sự thay đổi người bên phía Albania, Endri Cekici vào sân thay cho Sherif Kallaku |
| 54' | Đội Albania có sự thay đổi người, Sherif Kallaku rời sân nhường chỗ cho Endri Cekici |
| 54' | Thẻ vàng được rút ra cho Tomas Soucek bên phía Czech Republic |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 42' | |
| 18' | |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-2-3-1) -
(3-5-2)
1
T. Vaclik
5
V. Coufal
3
O. Celustka
6
T. Kalas
18
J. Boril
21
A. Kral
15
T. Soucek
12
L. Masopust
8
V. Darida
14
J. Jankto
10
P. Schick
Đội hình chính
| 1 | T. Vaclik |
| 5 | V. Coufal |
| 3 | O. Celustka |
| 6 | T. Kalas |
| 18 | J. Boril |
| 21 | A. Kral |
| 15 | T. Soucek |
| 12 | L. Masopust |
| 8 | V. Darida |
| 14 | J. Jankto |
| 10 | P. Schick |
Đội dự bị
| 16 | A. Mandous |
| 4 | D. Zima |
| 2 | Kaderabek |
| 23 | J. Pavlenka |
| 25 | Jakub Pesek |
| 22 | T. Pekhart |
| 7 | A. Barak |
| 13 | L. Provod |
| 9 | T. Holes |
| 17 | O. Kudela |
| 19 | A. Hlozek |
1
G. Selmani
15
M. Kumbulla
6
B. Djimsiti
18
A. Ismajli
9
L. Trashi
8
S. Kallaku
7
K. Bare
22
A. Abrashi
5
F. Veseli
16
S. Cikalleshi
10
R. Manaj
Đội hình chính
| G. Selmani | 1 |
| M. Kumbulla | 15 |
| B. Djimsiti | 6 |
| A. Ismajli | 18 |
| L. Trashi | 9 |
| S. Kallaku | 8 |
| K. Bare | 7 |
| A. Abrashi | 22 |
| F. Veseli | 5 |
| S. Cikalleshi | 16 |
| R. Manaj | 10 |
Đội dự bị
| E. Mihaj | 13 |
| E. Lenjani | 3 |
| T. Seferi | 11 |
| E. Cekici | 4 |
| Q. Laci | 14 |
| M. Ismajlgeci | 20 |
| A. Doka | 17 |
| A. Hoxha | 23 |
| G. Selmani | 12 |
Thống kê
| | 13 | Sút bóng | 12 | |
|---|---|---|---|---|
| | 8 | Trúng đích | 3 | |
| | 16 | Phạm lỗi | 20 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 1 | Thẻ vàng | 1 | |
| | 3 | Phạt góc | 7 | |
| | 1 | Việt vị | 1 | |
| | 50% | Cầm bóng | 50% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












