Vòng loại Euro 2028, Vòng 5
Séc Vaclav Cerny( 56’) |
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 01:45 ngày 08/09/2023 | Albania Nedim Bajrami( 66’) |
Tường thuật trận đấu Séc vs Albania
Diễn biến chính
| 90+6' | Lukás Provod (Czechia) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Tomás Soucek (Czechia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 87' | Ondrej Lingr vào sân thay cho Tomás Cvancara (Czechia) |
| 86' | Ladislav Krejcí rời sân nhường chỗ cho Mojmír Chytil (Czechia) |
| 85' | Đội Albania có sự thay đổi người, Nedim Bajrami rời sân nhường chỗ cho Klaus Gjasula |
| 84' | Đội Albania có sự thay đổi người, Taulant Seferi rời sân nhường chỗ cho Myrto Uzuni |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Adam Hlozek (Czechia) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Tomás Soucek (Czechia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 74' | Phạt góc cho Czechia sau tình huống phá bóng của Ardian Ismajli |
| 74' | Phạt góc cho Czechia sau tình huống phá bóng của Ardian Ismajli |
| 71' | Václav Cerny rời sân nhường chỗ cho Adam Hlozek (Czechia) |
| 71' | Jan Kuchta rời sân nhường chỗ cho Václav Jurecka (Czechia) |
| 70' | Đội Albania có sự thay đổi người, Jasir Asani rời sân nhường chỗ cho Arbnor Muja |
| 69' | Keidi Bare vào sân thay cho Kristjan Asllani (Albania) |
| 68' | Phạt góc cho Albania sau tình huống phá bóng của Jakub Brabec |
| 67' | Thẻ vàng được rút ra cho Kristjan Asllani bên phía Albania |
| 66' | |
| 59' | Mirlind Daku vào sân thay cho Sokol Çikalleshi (Albania) |
| 56' | |
| 52' | Jasir Asani (Albania) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 47' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jan Kuchta (Czechia) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | Czechia được hưởng một quả phạt góc, Ylber Ramadani là người vừa phá bóng. |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tomás Soucek (Czechia) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 43' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Elseid Hysaj, phạt góc cho Czechia |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Tomás Cvancara (Czechia) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi |
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Lukás Provod (Czechia) đánh đầu từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Václav Cerny (Czechia) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Tomás Soucek (Czechia) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 25' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Etrit Berisha, phạt góc cho Czechia |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Václav Cerny (Czechia) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(3-4-3) -
(4-2-3-1)
1
J. Pavlenka
3
T. Holes
4
J. Brabec
7
L. Krejci
5
V. Coufal
22
T. Soucek
21
A. Kral
14
L. Provod
17
V. Cerny
11
J. Kuchta
10
T. Cvancara
Đội hình chính
| 1 | J. Pavlenka |
| 3 | T. Holes |
| 4 | J. Brabec |
| 7 | L. Krejci |
| 5 | V. Coufal |
| 22 | T. Soucek |
| 21 | A. Kral |
| 14 | L. Provod |
| 17 | V. Cerny |
| 11 | J. Kuchta |
| 10 | T. Cvancara |
Đội dự bị
| 8 | L. Sadilek |
| 16 | J. Stanek |
| 9 | A. Hlozek |
| 20 | P. Sevcik |
| 18 | M. Chytil |
| 19 | V. Jurecka |
| 2 | P. Kaderabek |
| 6 | J. Zeleny |
| 15 | D. Jurasek |
| 23 | J. Pavlenka |
| 13 | D. Doudera |
1
E. Berisha
3
M. Mitaj
6
B. Djimsiti
18
A. Ismajli
4
E. Hysaj
20
Y. Ramadani
21
K. Asllani
15
T. Seferi
10
N. Bajrami
9
J. Asani
16
S. Cikalleshi
Đội hình chính
| E. Berisha | 1 |
| M. Mitaj | 3 |
| B. Djimsiti | 6 |
| A. Ismajli | 18 |
| E. Hysaj | 4 |
| Y. Ramadani | 20 |
| K. Asllani | 21 |
| T. Seferi | 15 |
| N. Bajrami | 10 |
| J. Asani | 9 |
| S. Cikalleshi | 16 |
Đội dự bị
| M. Uzuni | 11 |
| A. Hoxha | 23 |
| K. Bare | 7 |
| Q. Laci | 14 |
| H. Memolla | 2 |
| F. Veseli | 5 |
| K. Gjasula | 8 |
| M. Daku | 19 |
| G. Selmani | 12 |
| Y. Ramadani | 17 |
| E. Mihaj | 13 |
Thống kê
| | 12 | Sút bóng | 1 | |
|---|---|---|---|---|
| | 4 | Trúng đích | 1 | |
| | 14 | Phạm lỗi | 9 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 1 | Thẻ vàng | 1 | |
| | 4 | Phạt góc | 1 | |
| | 3 | Việt vị | 3 | |
| | 53% | Cầm bóng | 47% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












