Asian Cup 2027, Vòng 1/8
UAE Khamis Esmaeel( 14’) |
Kết thúc Mùa giải 2018/2019 Thời gian 00:00 ngày 22/01/2019 | Kyrgyzstan Mirlan Murzaev( 26’) | |||
| TS 90': 2-2; HP: 1-0 | |||||
| Kênh phát sóng: VTV6, VTV5, VTV SPORT | |||||
Tường thuật trận đấu UAE vs Kyrgyzstan
Diễn biến chính
| 31' | United Arab Emirates được hưởng một quả phạt góc, Valeri Kichin là người vừa phá bóng. |
| 30' | Fares Juma Al Saadi vào sân thay cho Khalifa M Ghanim đã gặp phải chân thương (United Arab Emirates) |
| 26' | |
| 23' | Bekzhan Sagynbaev (Kyrgyzstan) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 18' | United Arab Emirates được hưởng một quả phạt góc, Tamirlan Kozubaev là người vừa phá bóng. |
| 16' | Phạt góc cho Kyrgyzstan sau tình huống phá bóng của Ali Hassan Salmin |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Khalifa M Ghanim (United Arab Emirates) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 14' | |
| 13' | Phạt góc cho United Arab Emirates sau tình huống phá bóng của Bekzhan Sagynbaev |
| 12' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Valeri Kichin, phạt góc cho United Arab Emirates |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Ismail Ahmed (United Arab Emirates) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 08' | Kairat Zhyrgalbek (Kyrgyzstan) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Vitalij Lux (Kyrgyzstan) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 05' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ismaeil Matar (United Arab Emirates) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-4-1-1) -
(4-5-1)
17
Eisa
19
Ahmed
4
Ghanim
18
Easa
9
Ahbabi
5
Abduahman
2
Salmeen
10
Matar
13
Esmaeel
7
Mabkhout
21
Mubarak
Đội hình chính
| 17 | Eisa |
| 19 | Ahmed |
| 4 | Ghanim |
| 18 | Easa |
| 9 | Ahbabi |
| 5 | Abduahman |
| 2 | Salmeen |
| 10 | Matar |
| 13 | Esmaeel |
| 7 | Mabkhout |
| 21 | Mubarak |
Đội dự bị
| 6 | Faris Juma |
| 15 | Ismail Al Hammadi |
| 23 | Mohamed Ahmed |
| 8 | Majed Hassan |
| 22 | Mohamed Alshamsi |
| 16 | Mohamed Abdulrahman |
| 12 | Khalifa Mubarak |
| 3 | Walid Abbas |
| 1 | Ali Khaseif |
| 20 | Saif Rashid Nasir |
| 14 | Mohamed Khalfan |
13
Kadyrbekov
3
Kozubaev
4
Yusupov
2
Kichin
18
Uulu
21
Musakov
9
Bernhardt
19
Lux
11
Sagynbaev
23
Israilov
10
Murzaev
Đội hình chính
| Kadyrbekov | 13 |
| Kozubaev | 3 |
| Yusupov | 4 |
| Kichin | 2 |
| Uulu | 18 |
| Musakov | 21 |
| Bernhardt | 9 |
| Lux | 19 |
| Sagynbaev | 11 |
| Israilov | 23 |
| Murzaev | 10 |
Đội dự bị
| Tursunali Rustamov | 7 |
| Pavel Sidorenko | 6 |
| Bakhtiyar Duyshobekov | 20 |
| Anton Zemlianukhin | 22 |
| Pavel Matyash | 1 |
| Daniel Tagoe | 17 |
| Valery Kashuba | 16 |
| Aizar Akmatov | 5 |
| Ernist Batyrkanov | 14 |
| Odiljon Abdurahmanov | 12 |
Thống kê
| | 4 | Sút bóng | 2 | |
|---|---|---|---|---|
| | 1 | Trúng đích | 1 | |
| | 1 | Phạm lỗi | 8 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 0 | Thẻ vàng | 0 | |
| | 4 | Phạt góc | 2 | |
| | 2 | Việt vị | 1 | |
| | 64% | Cầm bóng | 36% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












