UEFA Nations League, Vòng 1
Ukraina Yukhym Konoplia( 49’) |
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 01:45 ngày 08/09/2024 | Albania Jasir Asani( 66’) Ardian Ismajli( 54’) |
Tường thuật trận đấu Ukraina vs Albania
Diễn biến chính
| 90+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ruslan Malinovskyi (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+3' | Ukraine được hưởng một quả phạt góc, Ylber Ramadani là người vừa phá bóng. |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Rey Manaj (Albania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi vào góc cao bên phải |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Oleksandr Zinchenko (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Arbër Hoxha (Albania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Ruslan Malinovskyi (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Oleksandr Pikhalyonok (Ukraine) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Rey Manaj (Albania) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Ruslan Malinovskyi (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 82' | Albania được hưởng một quả phạt góc, Ruslan Malinovskyi là người vừa phá bóng. |
| 81' | Ruslan Malinovskyi vào sân thay cho Volodymyr Brazhko (Ukraine) |
| 81' | Sự thay đổi người bên phía Ukraine, Oleksandr Zinchenko vào sân thay cho Viktor Tsyhankov |
| 77' | Đội Albania có sự thay đổi người, Nedim Bajrami rời sân nhường chỗ cho Arbër Hoxha |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Oleksandr Pikhalyonok (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 73' | Sự thay đổi người bên phía Ukraine, Vladyslav Vanat vào sân thay cho Mykola Shaparenko |
| 73' | Đội Albania có sự thay đổi người, Qazim Laçi rời sân nhường chỗ cho Medon Berisha |
| 72' | Sự thay đổi người bên phía Ukraine, Andrii Yarmolenko vào sân thay cho Heorhii Sudakov |
| 72' | Vladyslav Kabaev rời sân nhường chỗ cho Oleksandr Pikhalyonok (Ukraine) |
| 71' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Heorhii Sudakov (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 68' | Thẻ vàng được rút ra cho Jasir Asani bên phía Albania |
| 66' | |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Heorhii Sudakov (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Volodymyr Brazhko (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Ardian Ismajli (Albania) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 61' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ardian Ismajli (Albania) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 61' | Phạt góc cho Albania sau tình huống phá bóng của Illia Zabarnyi |
| 56' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Viktor Tsyhankov (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 56' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ardian Ismajli, phạt góc cho Ukraine |
| 54' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Anatolii Trubin, phạt góc cho Albania |
| 54' | Phạt góc cho Albania sau tình huống phá bóng của Anatolii Trubin |
| 54' | |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Rey Manaj (Albania) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 52' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Viktor Tsyhankov (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 49' | |
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! Vladyslav Kabaev (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Volodymyr Brazhko (Ukraine) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | Ukraine được hưởng một quả phạt góc, Rey Manaj là người vừa phá bóng. |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Roman Yaremchuk (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 43' | Phạt góc cho Ukraine sau tình huống phá bóng của Rey Manaj |
| 43' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Thomas Strakosha, phạt góc cho Ukraine |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Qazim Laçi (Albania) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Kristjan Asllani (Albania) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 39' | Albania được hưởng một quả phạt góc, Anatolii Trubin là người vừa phá bóng. |
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Rey Manaj (Albania) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Qazim Laçi (Albania) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-1-4-1) -
(4-2-3-1)
12
A. Trubin
22
M. Matviienko
13
I. Zabarnyi
18
V. Brazhko
16
V. Mykolenko
2
Y. Konoplia
10
M. Mudryk
14
H. Sudakov
21
V. Bondar
15
V. Tsyhankov
9
R. Yaremchuk
Đội hình chính
| 12 | A. Trubin |
| 22 | M. Matviienko |
| 13 | I. Zabarnyi |
| 18 | V. Brazhko |
| 16 | V. Mykolenko |
| 2 | Y. Konoplia |
| 10 | M. Mudryk |
| 14 | H. Sudakov |
| 21 | V. Bondar |
| 15 | V. Tsyhankov |
| 9 | R. Yaremchuk |
Đội dự bị
| 19 | M. Shaparenko |
| 20 | O. Zubkov |
| 23 | A. Lunin |
| 17 | O. Zinchenko |
| 4 | M. Talovierov |
| 3 | O. Svatok |
| 7 | A. Yarmolenko |
| 11 | A. Dovbyk |
| 8 | R. Malinovskyi |
| 5 | S. Sydorchuk |
| 1 | H. Bushchan |
1
E. Berisha
5
A. Ajeti
18
A. Ismajli
3
M. Mitaj
4
E. Hysaj
10
N. Bajrami
20
Y. Ramadani
21
K. Asllani
7
R. Manaj
9
J. Asani
14
Q. Laci
Đội hình chính
| E. Berisha | 1 |
| A. Ajeti | 5 |
| A. Ismajli | 18 |
| M. Mitaj | 3 |
| E. Hysaj | 4 |
| N. Bajrami | 10 |
| Y. Ramadani | 20 |
| K. Asllani | 21 |
| R. Manaj | 7 |
| J. Asani | 9 |
| Q. Laci | 14 |
Đội dự bị
| E. Mihaj | 13 |
| A. Abrashi | 22 |
| I. Balliu | 2 |
| E. Kastrati | 12 |
| T. Strakosha | 23 |
| K. Gjasula | 8 |
| M. Daku | 19 |
| T. Seferi | 15 |
| M. Berisha | 16 |
| E. Muci | 17 |
| A. Broja | 11 |
Thống kê
| | 16 | Sút bóng | 12 | |
|---|---|---|---|---|
| | 3 | Trúng đích | 5 | |
| | 17 | Phạm lỗi | 13 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 0 | Thẻ vàng | 0 | |
| | 5 | Phạt góc | 4 | |
| | 2 | Việt vị | 1 | |
| | 55% | Cầm bóng | 45% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












