Hạng Nhất Anh, Vòng 32
Bristol City Max Bird( 89’) Sinclair Armstrong( 47’) |
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 02:45 ngày 18/02/2026 | Wrexham Joe Williams(O.g 76’) Oliver Rathbone( 34’) |
Tường thuật trận đấu Bristol City vs Wrexham
Diễn biến chính
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! George Dobson (Wrexham) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 90+1' | Thẻ vàng được rút ra cho Delano Burgzorg bên phía Bristol City |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! George Dobson (Wrexham) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 78' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Issa Kaboré, phạt góc cho Bristol City |
| 76' | Joe Williams (Bristol City) đã có pha phản lưới nhà rất đáng tiếc. Bristol City 1, Wrexham 2. |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Max Bird (Bristol City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Scott Twine (Bristol City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 73' | Thẻ vàng được rút ra cho Dominic Hyam bên phía Wrexham |
| 71' | Oliver Rathbone rời sân nhường chỗ cho Josh Windass (Wrexham) |
| 71' | Sam Smith rời sân nhường chỗ cho Kieffer Moore (Wrexham) |
| 71' | Nathan Broadhead rời sân nhường chỗ cho George Dobson (Wrexham) |
| 71' | Adam Randell rời sân nhường chỗ cho Joe Williams (Bristol City) |
| 68' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sam Smith (Wrexham) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 63' | Max Bird vào sân thay cho Tomi Horvat (Bristol City) |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Sinclair Armstrong (Bristol City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 56' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là George Tanner, phạt góc cho Wrexham |
| 54' | Max Cleworth (Wrexham) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! Nathan Broadhead (Wrexham) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 51' | Phạt góc cho Wrexham sau tình huống phá bóng của Rob Dickie |
| 51' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Rob Dickie, phạt góc cho Wrexham |
| 47' | |
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! Tomi Horvat (Bristol City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! Sinclair Armstrong (Bristol City) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 46' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Arthur Okonkwo, phạt góc cho Bristol City |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Bristol City, Delano Burgzorg vào sân thay cho Mark Sykes |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Bristol City, Jason Knight vào sân thay cho Sam Morsy |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Bristol City, Sinclair Armstrong vào sân thay cho Emil Riis |
| 44' | Neto Borges (Bristol City) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 40' | Oliver Rathbone (Wrexham) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 34' | |
| 34' | |
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Ben Sheaf (Wrexham) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Lewis OBrien (Wrexham) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Callum Doyle (Wrexham) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Neto Borges (Bristol City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(3-4-2-1) -
(3-4-1-2)
23
R. Vitek
16
R. Dickie
5
R. Atkinson
19
G. Tanner
40
S. Morsy
4
A. Randell
21
Neto Borges
17
M. Sykes
18
E. Riis
10
S. Twine
14
T. Horvat
Đội hình chính
| 23 | R. Vitek |
| 16 | R. Dickie |
| 5 | R. Atkinson |
| 19 | G. Tanner |
| 40 | S. Morsy |
| 4 | A. Randell |
| 21 | Neto Borges |
| 17 | M. Sykes |
| 18 | E. Riis |
| 10 | S. Twine |
| 14 | T. Horvat |
Đội dự bị
| 6 | M. Bird |
| 8 | J. Williams |
| 12 | R. Roosken |
| 13 | Joe Lumley |
| 38 | A. Benarous |
| 3 | C. Pring |
| 30 | S. Armstrong |
| 11 | A. Mehmeti |
1
A. Okonkwo
5
D. Hyam
2
C. Doyle
4
M. Cleworth
20
O. Rathbone
18
B. Sheaf
27
L. O'Brien
14
G. Thomason
12
I. Kaboré
28
S. Smith
33
N. Broadhead
Đội hình chính
| A. Okonkwo | 1 |
| D. Hyam | 5 |
| C. Doyle | 2 |
| M. Cleworth | 4 |
| O. Rathbone | 20 |
| B. Sheaf | 18 |
| L. O'Brien | 27 |
| G. Thomason | 14 |
| I. Kaboré | 12 |
| S. Smith | 28 |
| N. Broadhead | 33 |
Đội dự bị
| K. Moore | 19 |
| D. Ward | 21 |
| J. Windass | 10 |
| R. Barnett | 29 |
| G. Dobson | 15 |
| Bailey-Tye Cadamarteri | 11 |
| D. Scarr | 24 |
| R. Longman | 47 |
Thống kê
| | 0 | Sút bóng | 0 | |
|---|---|---|---|---|
| | 0 | Trúng đích | 0 | |
| | 0 | Phạm lỗi | 0 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 0 | Thẻ vàng | 0 | |
| | 0 | Phạt góc | 0 | |
| | 0 | Việt vị | 0 | |
| | 50% | Cầm bóng | 50% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












