Cúp C1 Châu Âu, Vòng 8
Ein.Frankfurt |
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 03:00 ngày 29/01/2026 | Tottenham Dominic Solanke( 77’) Randal Kolo Muani( 47’) | |||
| Kênh phát sóng: VTVprime | |||||
Tường thuật trận đấu Ein.Frankfurt vs Tottenham
Diễn biến chính
| 90+4' | Phạt góc cho Tottenham Hotspur sau tình huống phá bóng của Mahmoud Dahoud |
| 90+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Farès Chaïbi (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân phải từ nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+2' | João Palhinha (Tottenham Hotspur) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Đội Tottenham Hotspur có sự thay đổi người, Destiny Udogie rời sân nhường chỗ cho Junai Byfield |
| 84' | Dane Scarlett vào sân thay cho Randal Kolo Muani (Tottenham Hotspur) |
| 83' | Sự thay đổi người bên phía Eintracht Frankfurt, Jean-Mattéo Bahoya vào sân thay cho Hugo Larsson |
| 83' | Sự thay đổi người bên phía Eintracht Frankfurt, Marvin Dills vào sân thay cho Mario Götze |
| 77' | |
| 74' | Guglielmo Vicario (Tottenham Hotspur) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 73' | Wilson Odobert rời sân nhường chỗ cho Dominic Solanke (Tottenham Hotspur) |
| 72' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Wilson Odobert (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Cristian Romero (Tottenham Hotspur) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 72' | Đội Eintracht Frankfurt có sự thay đổi người, Nathaniel Brown rời sân nhường chỗ cho Ritsu Doan |
| 72' | Farès Chaïbi vào sân thay cho Ellyes Skhiri (Eintracht Frankfurt) |
| 72' | Oscar Højlund rời sân nhường chỗ cho Mahmoud Dahoud (Eintracht Frankfurt) |
| 69' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Oscar Højlund, phạt góc cho Tottenham Hotspur |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Randal Kolo Muani (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi vào góc cao bên phải |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Randal Kolo Muani (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi vào góc cao bên phải |
| 66' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Xavi Simons (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 63' | Phạt góc cho Tottenham Hotspur sau tình huống phá bóng của Kauã Santos |
| 63' | Phạt góc cho Tottenham Hotspur sau tình huống phá bóng của Kauã Santos |
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Randal Kolo Muani (Tottenham Hotspur) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Aurélio Buta (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 47' | |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | XÀ NGANG!!!! Hugo Larsson (Eintracht Frankfurt) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Pape Matar Sarr (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | Tottenham Hotspur được hưởng một quả phạt góc, Ellyes Skhiri là người vừa phá bóng. |
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Xavi Simons (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 29' | CỘT DỌC!!!! Wilson Odobert (Tottenham Hotspur) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân trái |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Pape Matar Sarr (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Pape Matar Sarr (Tottenham Hotspur) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Arthur Theate (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! João Palhinha (Tottenham Hotspur) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 11' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kauã Santos, phạt góc cho Tottenham Hotspur |
| 10' | Tottenham Hotspur được hưởng một quả phạt góc, Arthur Theate là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(3-5-2) -
(4-2-3-1)
40
Kaua Santos
4
R. Koch
3
A. Theate
5
A. Amenda
16
H. Larsson
6
O. Højlund
15
E. Skhiri
21
N. Brown
24
Aurelio Buta
7
A. Knauff
27
M. Gotze
Đội hình chính
| 40 | Kaua Santos |
| 4 | R. Koch |
| 3 | A. Theate |
| 5 | A. Amenda |
| 16 | H. Larsson |
| 6 | O. Højlund |
| 15 | E. Skhiri |
| 21 | N. Brown |
| 24 | Aurelio Buta |
| 7 | A. Knauff |
| 27 | M. Gotze |
Đội dự bị
| 41 | Fousseny Doumbia |
| 13 | R. Kristensen |
| 23 | M. Zetterer |
| 22 | T. Chandler |
| 53 | Alexander Staff |
| 20 | R. Doan |
| 18 | M. Dahoud |
| 45 | Marvin Dills |
| 33 | J. Grahl |
| 19 | J. Bahoya |
| 8 | F. Chaïbi |
1
G. Vicario
4
K. Danso
17
C. Romero
13
D. Udogie
24
D. Spence
29
P. Sarr
6
J. Palhinha
14
A. Gray
39
R. Kolo Muani
7
X. Simons
28
W. Odobert
Đội hình chính
| G. Vicario | 1 |
| K. Danso | 4 |
| C. Romero | 17 |
| D. Udogie | 13 |
| D. Spence | 24 |
| P. Sarr | 29 |
| J. Palhinha | 6 |
| A. Gray | 14 |
| R. Kolo Muani | 39 |
| X. Simons | 7 |
| W. Odobert | 28 |
Đội dự bị
| B. Austin | 40 |
| D. Solanke | 19 |
| Jun'Ai Byfield | 67 |
| Malachi Hardy | 66 |
| J. Rowswell | 76 |
| A. Kinský | 31 |
| Tye Hall | 89 |
| Callum Olusesi | 52 |
| Rio Kyerematen | 57 |
Thống kê
| | 0 | Sút bóng | 0 | |
|---|---|---|---|---|
| | 0 | Trúng đích | 0 | |
| | 0 | Phạm lỗi | 0 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 0 | Thẻ vàng | 0 | |
| | 0 | Phạt góc | 0 | |
| | 0 | Việt vị | 0 | |
| | 50% | Cầm bóng | 50% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












