VĐQG Pháp, Vòng 24
Lille Nathan Ngoy( 90+4’) |
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 23:15 ngày 01/03/2026 | Nantes | |||
| Kênh phát sóng: ON SPORTS NEWS | |||||
Tường thuật trận đấu Lille vs Nantes
Diễn biến chính
| 90+5' | Nathan Ngoy (Lille) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 90+4' | |
| 90+4' | |
| 90+3' | Lille được hưởng một quả phạt góc, Nicolas Cozza là người vừa phá bóng. |
| 90+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rémy Cabella (Nantes) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 81' | Ibrahima Sissoko vào sân thay cho Mohamed Kaba (Nantes) |
| 81' | Ngalayel Mukau rời sân nhường chỗ cho Nabil Bentaleb (Lille) |
| 79' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nathan Ngoy (Lille) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 77' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Nicolas Cozza, phạt góc cho Lille |
| 76' | Benjamin André (Lille) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 76' | Olivier Giroud (Lille) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 75' | Sự thay đổi người bên phía Nantes, Rémy Cabella vào sân thay cho Ignatius Ganago |
| 74' | Hákon Haraldsson rời sân nhường chỗ cho Soriba Diaoune (Lille) |
| 74' | Olivier Giroud vào sân thay cho Gaëtan Perrin (Lille) |
| 68' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ngalayel Mukau (Lille) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Matthis Abline (Nantes) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 63' | Youssef El-Arabi rời sân nhường chỗ cho Matthis Abline (Nantes) |
| 63' | Dehmaine Tabibou vào sân thay cho Deiver Machado (Nantes) |
| 63' | Félix Correia rời sân nhường chỗ cho Noah Edjouma (Lille) |
| 63' | Thomas Meunier vào sân thay cho Tiago Santos (Lille) |
| 54' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Matias Fernandez-Pardo (Lille) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 54' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Matias Fernandez-Pardo (Lille) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 54' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Chidozie Awaziem, phạt góc cho Lille |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Tiago Santos (Lille) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Matias Fernandez-Pardo (Lille) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 32' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Félix Correia (Lille) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Benjamin André (Lille) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 17' | Mohamed Kaba (Nantes) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Benjamin André (Lille) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 14' | Phạt góc cho Lille sau tình huống phá bóng của Fabien Centonze |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Ignatius Ganago (Nantes) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-2-3-1) -
(3-5-2)
1
B. Ozer
22
Tiago Santos
3
N. Ngoy
18
C. Mbemba
24
C. Verdonk
17
N. Mukau
21
B. Andre
28
G. Perrin
10
H. Haraldsson
27
F. Correia
7
Fernandez-Pardo
Đội hình chính
| 1 | B. Ozer |
| 22 | Tiago Santos |
| 3 | N. Ngoy |
| 18 | C. Mbemba |
| 24 | C. Verdonk |
| 17 | N. Mukau |
| 21 | B. Andre |
| 28 | G. Perrin |
| 10 | H. Haraldsson |
| 27 | F. Correia |
| 7 | Fernandez-Pardo |
Đội dự bị
| 16 | A. Bodart |
| 32 | A. Bouaddi |
| 35 | S. Diaoune |
| 20 | M. Bakker |
| 9 | O. Giroud |
| 23 | A. Mandi |
| 12 | T. Meunier |
| 15 | R. Perraud |
1
A. Lopes
3
N. Cozza
2
Ali Youssef
6
C. Awaziem
27
D. Machado
66
L. Leroux
21
M. Kaba
8
J. Lepenant
18
F. Centonze
37
I. Ganago
19
Y. El Arabi
Đội hình chính
| A. Lopes | 1 |
| N. Cozza | 3 |
| Ali Youssef | 2 |
| C. Awaziem | 6 |
| D. Machado | 27 |
| L. Leroux | 66 |
| M. Kaba | 21 |
| J. Lepenant | 8 |
| F. Centonze | 18 |
| I. Ganago | 37 |
| Y. El Arabi | 19 |
Đội dự bị
| R. Cabella | 20 |
| P. Carlgren | 30 |
| F. Coquelin | 13 |
| F. Guilbert | 24 |
| Mostafa Mohamed | 31 |
| I. Sissoko | 28 |
| D. Tabibou | 17 |
| Tylel Tati | 78 |
Thống kê
| | 9 | Sút bóng | 3 | |
|---|---|---|---|---|
| | 3 | Trúng đích | 1 | |
| | 11 | Phạm lỗi | 15 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 3 | Thẻ vàng | 3 | |
| | 4 | Phạt góc | 1 | |
| | 3 | Việt vị | 2 | |
| | 73% | Cầm bóng | 27% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












