Cúp C2 Châu Âu, Vòng Knock out
PAOK Salonica Alexander Jeremejeff( 77’) |
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 00:45 ngày 20/02/2026 | Celta Vigo Williot Swedberg( 43’) Iago Aspas( 34’) | |||
| Kênh phát sóng: TV360 | |||||
Tường thuật trận đấu PAOK Salonica vs Celta Vigo
Diễn biến chính
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Hugo Álvarez (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Andrija Zivkovic (PAOK Salonika) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Thẻ vàng được rút ra cho Andrija Zivkovic bên phía PAOK Salonika |
| 87' | Phạt góc cho PAOK Salonika sau tình huống phá bóng của Marcos Alonso |
| 86' | Matías Vecino vào sân thay cho Miguel Román (Celta Vigo) |
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Miguel Román (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Fer López (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 83' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Antonis Tsiftsis, phạt góc cho Celta Vigo |
| 77' | |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Hugo Álvarez (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 72' | Javi Rueda (Celta Vigo) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 68' | Giannis Michailidis vào sân thay cho Alessandro Vogliacco (PAOK Salonika) |
| 67' | Abdul Baba vào sân thay cho Greg Taylor (PAOK Salonika) |
| 67' | Mady Camara rời sân nhường chỗ cho Dimitrios Chatsidis (PAOK Salonika) |
| 67' | Thẻ vàng được rút ra cho Hugo Álvarez bên phía Celta Vigo |
| 66' | Fer López vào sân thay cho Iago Aspas (Celta Vigo) |
| 66' | Fer López vào sân thay cho Iago Aspas (Celta Vigo) |
| 64' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Miguel Román, phạt góc cho PAOK Salonika |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Alexander Jeremejeff (PAOK Salonika) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 61' | Đội Celta Vigo có sự thay đổi người, Óscar Mingueza rời sân nhường chỗ cho Javi Rueda |
| 61' | Ferran Jutglà vào sân thay cho Borja Iglesias (Celta Vigo) |
| 55' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Óscar Mingueza, phạt góc cho PAOK Salonika |
| 48' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dejan Lovren, phạt góc cho Celta Vigo |
| 47' | Celta Vigo được hưởng một quả phạt góc, Jonjoe Kenny là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | |
| 34' | |
| 33' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andrija Zivkovic (PAOK Salonika) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alexander Jeremejeff (PAOK Salonika) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Óscar Mingueza (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Williot Swedberg (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Williot Swedberg (Celta Vigo) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí rất gần với khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Iago Aspas (Celta Vigo) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-2-3-1) -
(3-4-3)
99
A. Tsiftsis
6
D. Lovren
4
A. Vogliacco
32
G. Taylor
3
J. Kenny
20
Vieirinha
27
M. Ozdoev
2
M. Camara
19
Jonny
11
Taison
14
A. Zivkovic
Đội hình chính
| 99 | A. Tsiftsis |
| 6 | D. Lovren |
| 4 | A. Vogliacco |
| 32 | G. Taylor |
| 3 | J. Kenny |
| 20 | Vieirinha |
| 27 | M. Ozdoev |
| 2 | M. Camara |
| 19 | Jonny |
| 11 | Taison |
| 14 | A. Zivkovic |
Đội dự bị
| 22 | A. Bianco |
| 5 | G. Michailidis |
| 1 | J. Pavlenka |
| 56 | Anestis Mythou |
| 39 | Dimitris Berdos |
| 35 | Jorge Sánchez |
| 52 | D. Chatsidis |
| 41 | D. Monastirlis |
| 25 | K. Thymianis |
| 16 | T. Kedziora |
13
I. Radu
2
C. Starfelt
20
M. Alonso
3
O. Mingueza
6
I. Moriba
16
M. Román
5
S. Carreira
32
J. Rodríguez
7
Borja Iglesias
19
W. Swedberg
10
Iago Aspas
Đội hình chính
| I. Radu | 13 |
| C. Starfelt | 2 |
| M. Alonso | 20 |
| O. Mingueza | 3 |
| I. Moriba | 6 |
| M. Román | 16 |
| S. Carreira | 5 |
| J. Rodríguez | 32 |
| Borja Iglesias | 7 |
| W. Swedberg | 19 |
| Iago Aspas | 10 |
Đội dự bị
| M. Fernández | 12 |
| Yoel Lago | 29 |
| J. El Abdellaoui | 39 |
| J. Rueda | 17 |
| H. Alvarez | 23 |
| Ferran Jutgla | 9 |
| H. Álvarez | 30 |
| C. Domínguez | 24 |
| M. Ristić | 21 |
| Pablo Durán | 18 |
| I. Villar | 1 |
Thống kê
| | 0 | Sút bóng | 0 | |
|---|---|---|---|---|
| | 0 | Trúng đích | 0 | |
| | 0 | Phạm lỗi | 0 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 0 | Thẻ vàng | 0 | |
| | 0 | Phạt góc | 0 | |
| | 0 | Việt vị | 0 | |
| | 50% | Cầm bóng | 50% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












