Hạng Nhất Anh, Vòng 32
QPR Koki Saito( 35’) |
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 22:00 ngày 14/02/2026 | Blackburn Rovers Ryoya Morishita( 50’) Mathias Jorgensen( 40’) Mathias Jorgensen( 21’) |
Tường thuật trận đấu QPR vs Blackburn Rovers
Diễn biến chính
| 90+9' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+9' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Adam Forshaw là người vừa phá bóng. |
| 90+3' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Sean McLoughlin là người vừa phá bóng. |
| 90+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Harvey Vale (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+2' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Yuki Ohashi là người vừa phá bóng. |
| 90+2' | Eiran Cashin (Blackburn Rovers) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 90+11' | KHÔNG VÀO!!!! Rayan Kolli (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Hayden Carter là người vừa phá bóng. |
| 90+1' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Sean McLoughlin là người vừa phá bóng. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Adam Forshaw vào sân thay cho Ryoya Morishita (Blackburn Rovers) |
| 90' | Sự thay đổi người bên phía Blackburn Rovers, Kristi Montgomery vào sân thay cho Moussa Baradji |
| 86' | Phạt góc cho Blackburn Rovers sau tình huống phá bóng của Ronnie Edwards |
| 85' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Sean McLoughlin |
| 84' | Ryoya Morishita (Blackburn Rovers) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 83' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sean McLoughlin, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 79' | Kieran Morgan vào sân thay cho Isaac Hayden (Queens Park Rangers) |
| 79' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Rhys Norrington-Davies rời sân nhường chỗ cho Esquerdinha |
| 78' | Thẻ vàng được rút ra cho Harvey Vale bên phía Queens Park Rangers |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Yuki Ohashi (Blackburn Rovers) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 76' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ryoya Morishita (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 74' | Yuki Ohashi vào sân thay cho Andri Gudjohnsen (Blackburn Rovers) |
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Amadou Mbengue vào sân thay cho Daniel Bennie |
| 69' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Steve Cook rời sân nhường chỗ cho Rayan Kolli |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Paul Smyth vào sân thay cho Nicolas Madsen |
| 68' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 68' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Sean McLoughlin |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Moussa Baradji (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 54' | Lewis Miller đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Harry Pickering (Blackburn Rovers) |
| 50' | |
| 49' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mathias Jørgensen (Blackburn Rovers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Blackburn Rovers có sự thay đổi người, Oladapo Afolayan rời sân nhường chỗ cho Lewis Miller |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Blackburn Rovers, Lewis Miller vào sân thay cho Oladapo Afolayan |
| 40' | |
| 38' | Isaac Hayden (Queens Park Rangers) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 36' | Thẻ vàng được rút ra cho Sean McLoughlin bên phía Blackburn Rovers |
| 35' | |
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Isaac Hayden (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Isaac Hayden (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Sondre Tronstad là người vừa phá bóng. |
| 21' | |
| 20' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nicolas Madsen (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Harvey Vale (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Daniel Bennie (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
13
J. Walsh
5
S. Cook
3
J. Dunne
18
Norrington-Davies
37
R. Edwards
20
H. Vale
15
I. Hayden
24
N. Madsen
22
R. Kone
14
K. Saito
23
D. Bennie
Đội hình chính
| 13 | J. Walsh |
| 5 | S. Cook |
| 3 | J. Dunne |
| 18 | Norrington-Davies |
| 37 | R. Edwards |
| 20 | H. Vale |
| 15 | I. Hayden |
| 24 | N. Madsen |
| 22 | R. Kone |
| 14 | K. Saito |
| 23 | D. Bennie |
Đội dự bị
| 21 | K. Morgan |
| 26 | R. Kolli |
| 6 | J. Clarke-Salter |
| 30 | T. Smith |
| 28 | Esquerdinha |
| 2 | K. Adamson |
| 27 | A. Mbengue |
| 11 | P. Smyth |
22
B. Tóth
17
H. Carter
15
S. McLoughlin
20
E. Cashin
2
R. Alebiosu
29
M. Jorgensen
6
S. Tronstad
24
M. Baradji
11
A. Gudjohnsen
25
R. Morishita
21
J. Buckley
Đội hình chính
| B. Tóth | 22 |
| H. Carter | 17 |
| S. McLoughlin | 15 |
| E. Cashin | 20 |
| R. Alebiosu | 2 |
| M. Jorgensen | 29 |
| S. Tronstad | 6 |
| M. Baradji | 24 |
| A. Gudjohnsen | 11 |
| R. Morishita | 25 |
| J. Buckley | 21 |
Đội dự bị
| L. Miller | 12 |
| Nicholas Michalski | 35 |
| C. O'Riordan | 26 |
| D. De Neve | 14 |
| H. Pickering | 3 |
| K. Montgomery | 31 |
| A. Forshaw | 28 |
| Yuri Ribeiro | 4 |
Thống kê
| | 0 | Sút bóng | 0 | |
|---|---|---|---|---|
| | 0 | Trúng đích | 0 | |
| | 0 | Phạm lỗi | 0 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 0 | Thẻ vàng | 0 | |
| | 0 | Phạt góc | 0 | |
| | 0 | Việt vị | 0 | |
| | 50% | Cầm bóng | 50% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












