Hạng Nhất Anh, Vòng 35
QPR |
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 22:00 ngày 28/02/2026 | Sheffield Utd Tyrese Campbell( 33’) Callum OHare( 13’) |
Tường thuật trận đấu QPR vs Sheffield Utd
Diễn biến chính
| 90+5' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Patrick Bamford (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+3' | Andre Brooks (Sheffield United) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 90+3' | Kieran Morgan (Queens Park Rangers) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Isaac Hayden (Queens Park Rangers) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 89' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Harrison Burrows, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 88' | Leo Hjelde vào sân thay cho Callum OHare (Sheffield United) |
| 88' | Thomas Cannon rời sân nhường chỗ cho Patrick Bamford (Sheffield United) |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Sydie Peck (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 85' | Kealey Adamson vào sân thay cho Koki Saito (Queens Park Rangers) |
| 84' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Harrison Burrows là người vừa phá bóng. |
| 84' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Harrison Burrows, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 80' | Paul Smyth (Queens Park Rangers) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 79' | Gustavo Hamer (Sheffield United) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 75' | Đội Sheffield United có sự thay đổi người, Jairo Riedewald rời sân nhường chỗ cho Oliver Arblaster |
| 73' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sydie Peck, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 73' | |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi |
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Harvey Vale (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 69' | Jake Clarke-Salter rời sân nhường chỗ cho Amadou Mbengue (Queens Park Rangers) |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Andre Brooks (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 60' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Andre Brooks vào sân thay cho Tahith Chong |
| 60' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Isaac Hayden vào sân thay cho Jonathan Varane |
| 60' | Tyrese Campbell rời sân nhường chỗ cho Gustavo Hamer (Sheffield United) |
| 55' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Ki-Jana Hoever |
| 54' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Paul Smyth (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 54' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Tyler Bindon là người vừa phá bóng. |
| 52' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tahith Chong (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 51' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jake Clarke-Salter, phạt góc cho Sheffield United |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Callum OHare (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 48' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jonathan Varane, phạt góc cho Sheffield United |
| 47' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Jonathan Varane là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Paul Smyth vào sân thay cho Esquerdinha |
| 45' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Daniel Bennie rời sân nhường chỗ cho Rayan Kolli |
| 41' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sydie Peck (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 36' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 33' | |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Jonathan Varane (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 25' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Tyrese Campbell (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 21' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sydie Peck (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 20' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jonathan Varane, phạt góc cho Sheffield United |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Japhet Tanganga (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Esquerdinha (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 10' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Tyler Bindon |
| 09' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Daniel Bennie (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Harrison Burrows (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-4-2) -
(4-4-2)
13
J. Walsh
37
R. Edwards
3
J. Dunne
6
J. Clarke-Salter
28
Esquerdinha
20
H. Vale
21
K. Morgan
40
J. Varane
14
K. Saito
23
D. Bennie
22
R. Kone
Đội hình chính
| 13 | J. Walsh |
| 37 | R. Edwards |
| 3 | J. Dunne |
| 6 | J. Clarke-Salter |
| 28 | Esquerdinha |
| 20 | H. Vale |
| 21 | K. Morgan |
| 40 | J. Varane |
| 14 | K. Saito |
| 23 | D. Bennie |
| 22 | R. Kone |
Đội dự bị
| 15 | I. Hayden |
| 29 | B. Hamer |
| 30 | T. Smith |
| 11 | P. Smyth |
| 5 | S. Cook |
| 26 | R. Kolli |
| 2 | K. Adamson |
| 27 | A. Mbengue |
17
A. Davies
14
H. Burrows
6
T. Bindon
2
J. Tanganga
12
K. Hoever
10
C. O'Hare
44
J. Riedewald
42
S. Peck
24
T. Chong
23
T. Campbell
7
T. Cannon
Đội hình chính
| A. Davies | 17 |
| H. Burrows | 14 |
| T. Bindon | 6 |
| J. Tanganga | 2 |
| K. Hoever | 12 |
| C. O'Hare | 10 |
| J. Riedewald | 44 |
| S. Peck | 42 |
| T. Chong | 24 |
| T. Campbell | 23 |
| T. Cannon | 7 |
Đội dự bị
| O. Arblaster | 4 |
| F. Seriki | 38 |
| B. Godfrey | 5 |
| P. Bamford | 45 |
| Luke Faxon | 31 |
| G. Hamer | 8 |
| Joe Rothwell | 48 |
| A. Brooks | 11 |
Thống kê
| | 12 | Sút bóng | 12 | |
|---|---|---|---|---|
| | 2 | Trúng đích | 3 | |
| | 8 | Phạm lỗi | 11 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 2 | Thẻ vàng | 2 | |
| | 7 | Phạt góc | 4 | |
| | 5 | Việt vị | 0 | |
| | 41% | Cầm bóng | 59% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












