Can Cup 2025, Vòng 3
Tanzania Feisal Salum( 48’) |
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 22:59 ngày 30/12/2026 | Tunisia Ismaël Gharbi( Pen 43’) |
Tường thuật trận đấu Tanzania vs Tunisia
Diễn biến chính
| 90+5' | Shomari Kapombe vào sân thay cho Haji Mnoga (Tanzania) |
| 90+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ferjani Sassi (Tunisia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Đội Tunisia có sự thay đổi người, Hannibal Mejbri rời sân nhường chỗ cho Hadj Mahmoud |
| 88' | Sự thay đổi người bên phía Tunisia, Hadj Mahmoud vào sân thay cho Hannibal Mejbri |
| 85' | Đội Tanzania có sự thay đổi người, Simon Msuva rời sân nhường chỗ cho Tarryn Allarakhia |
| 85' | Charles MMombwa vào sân thay cho Feisal Salum (Tanzania) |
| 83' | Tunisia được hưởng một quả phạt góc, Bakari Mwamnyeto là người vừa phá bóng. |
| 81' | Phạt góc cho Tunisia sau tình huống phá bóng của Ibrahim Hamad |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Haji Mnoga (Tanzania) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 67' | Sự thay đổi người bên phía Tanzania, Pascal Msindo vào sân thay cho Mohamed Hussein |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Seifeddine Jaziri (Tunisia) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 64' | Đội Tunisia có sự thay đổi người, Sebastian Tounekti rời sân nhường chỗ cho Naïm Sliti |
| 64' | Sự thay đổi người bên phía Tunisia, Seifeddine Jaziri vào sân thay cho Hazem Mastouri |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Simon Msuva (Tanzania) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi |
| 62' | Phạt góc cho Tanzania sau tình huống phá bóng của Montassar Talbi |
| 59' | Simon Msuva (Tanzania) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 57' | Thẻ vàng được rút ra cho Bakari Mwamnyeto bên phía Tanzania |
| 52' | Elias Achouri đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Ferjani Sassi (Tunisia) |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Simon Msuva (Tanzania) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 48' | |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Haji Mnoga (Tanzania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Selemani Abdallah vào sân thay cho Mbwana Samatta (Tanzania) |
| 45' | Selemani Abdallah vào sân thay cho Mbwana Samatta (Tanzania) |
| 43' | |
| 41' | Ibrahim Hamad (Tanzania) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 36' | Hazem Mastouri đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Tunisia |
| 32' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ali Abdi, phạt góc cho Tanzania |
| 31' | Yan Valery (Tunisia) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Ismaël Gharbi (Tunisia) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Ismaël Gharbi (Tunisia) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 14' | CỘT DỌC!!!! Ismaël Gharbi (Tunisia) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân trái |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Feisal Salum (Tanzania) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-2-3-1) -
(3-4-1-2)
1
Hussein Masaranga
4
Ibrahim Hamad
14
Bakari Mwamnyeto
15
Mohamed Hussein
5
Dickson Job
6
Feisal Salum
20
Novatus Miroshi
27
Alphonce Msanga
10
Mbwana Samatta
12
Simon Msuva
25
Haji Mnoga
Đội hình chính
| 1 | Hussein Masaranga |
| 4 | Ibrahim Hamad |
| 14 | Bakari Mwamnyeto |
| 15 | Mohamed Hussein |
| 5 | Dickson Job |
| 6 | Feisal Salum |
| 20 | Novatus Miroshi |
| 27 | Alphonce Msanga |
| 10 | Mbwana Samatta |
| 12 | Simon Msuva |
| 25 | Haji Mnoga |
Đội dự bị
16
A. Dahmen
3
M. Talbi
2
A. Abdi
20
Y. Valery
6
D. Bronn
10
H. Mejbri
7
E. Achouri
17
E. Skhiri
26
A. Ghram
9
H. Mastouri
11
T. Khenissi
Đội hình chính
| A. Dahmen | 16 |
| M. Talbi | 3 |
| A. Abdi | 2 |
| Y. Valery | 20 |
| D. Bronn | 6 |
| H. Mejbri | 10 |
| E. Achouri | 7 |
| E. Skhiri | 17 |
| A. Ghram | 26 |
| H. Mastouri | 9 |
| T. Khenissi | 11 |
Đội dự bị
| O. Haddadi | 15 |
| A. Abdi | 24 |
| M. Hassen | 1 |
| A. Ben Slimane | 25 |
| Ben Romdhane | 5 |
| F. Sassi | 13 |
| A. Laidouni | 14 |
| Y. Meriah | 4 |
| N. Sliti | 23 |
| S. Ltaief | 18 |
| B. Srarfi | 19 |
| E. Achouri | 27 |
| A. Maaloul | 12 |
| W. Kechrida | 21 |
Thống kê
| | 6 | Sút bóng | 6 | |
|---|---|---|---|---|
| | 2 | Trúng đích | 2 | |
| | 9 | Phạm lỗi | 14 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 3 | Thẻ vàng | 3 | |
| | 2 | Phạt góc | 2 | |
| | 1 | Việt vị | 0 | |
| | 36% | Cầm bóng | 64% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












