C1 Châu Á, Vòng 7
Vissel Kobe Gotoku Sakai( 73’) Yoshinori Muto( 69’) GOAL OVERTURNED BY VAR: Yoshinori Muto( 14’) |
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 17:00 ngày 10/02/2026 | FC Seoul | |||
| Kênh phát sóng: FPT Play | |||||
Tường thuật trận đấu Vissel Kobe vs FC Seoul
Diễn biến chính
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Cho Young-Wook (Seoul) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 86' | Sự thay đổi người bên phía Seoul, Park Seong-Hoon vào sân thay cho Lee Han-Do |
| 86' | Sự thay đổi người bên phía Seoul, Hwang Do-Yun vào sân thay cho Son Jeong-Beom |
| 84' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Niina Tominaga (Vissel Kobe) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 83' | Niina Tominaga vào sân thay cho Yoshinori Muto (Vissel Kobe) |
| 82' | Phạt góc cho Vissel Kobe sau tình huống phá bóng của Lee Han-Do |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Patryk Klimala (Seoul) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 75' | Leonardo Ruiz rời sân nhường chỗ cho Patryk Klimala (Seoul) |
| 75' | Cho Young-Wook vào sân thay cho Anderson Oliveira (Seoul) |
| 75' | Đội Seoul có sự thay đổi người, Leonardo Ruiz rời sân nhường chỗ cho Patryk Klimala |
| 74' | Phạt góc cho Seoul sau tình huống phá bóng của Gotoku Sakai |
| 73' | |
| 72' | Phạt góc cho Vissel Kobe sau tình huống phá bóng của Choi Jun |
| 69' | |
| 66' | Sự thay đổi người bên phía Vissel Kobe, Jean Patric vào sân thay cho Caetano |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Caetano (Vissel Kobe) đánh đầu từ bên trái của vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 62' | Đội Seoul có sự thay đổi người, Song Min-Kyu rời sân nhường chỗ cho Moon Seon-Min |
| 61' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Daiju Sasaki (Vissel Kobe) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 61' | Vissel Kobe được hưởng một quả phạt góc, Juan Antonio Ros là người vừa phá bóng. |
| 57' | Yuya Kuwasaki (Vissel Kobe) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 53' | Vissel Kobe được hưởng một quả phạt góc, Jeong Seung-Won là người vừa phá bóng. |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Kento Hamasaki (Vissel Kobe) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+6' | Daiju Sasaki (Vissel Kobe) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Leonardo Ruiz (Seoul) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Kento Hamasaki vào sân thay cho Yuta Goke (Vissel Kobe) |
| 45' | Đội Vissel Kobe có sự thay đổi người, Yuta Goke rời sân nhường chỗ cho Kento Hamasaki |
| 44' | Thẻ vàng được rút ra cho Yuta Goke bên phía Vissel Kobe |
| 42' | Seoul được hưởng một quả phạt góc, Boniface Nduka là người vừa phá bóng. |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Caetano (Vissel Kobe) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Daiju Sasaki (Vissel Kobe) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Leonardo Ruiz (Seoul) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 14' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yoshinori Muto (Vissel Kobe) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 14' | |
| 10' | Takahiro Ohgihara đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Yuya Kuwasaki (Vissel Kobe) |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Son Jeong-Beom (Seoul) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-3-3) -
(4-4-2)
71
Shuichi Gonda
80
Boniface Nduka
3
Thuler
16
Caetano
24
Gotoku Sakai
6
Takahiro Ogihara
7
Yosuke Ideguchi
5
Yuta Goke
13
Daiju Sasaki
20
Diego
11
Yoshinori Muto
Đội hình chính
| 71 | Shuichi Gonda |
| 80 | Boniface Nduka |
| 3 | Thuler |
| 16 | Caetano |
| 24 | Gotoku Sakai |
| 6 | Takahiro Ogihara |
| 7 | Yosuke Ideguchi |
| 5 | Yuta Goke |
| 13 | Daiju Sasaki |
| 20 | Diego |
| 11 | Yoshinori Muto |
Đội dự bị
| 35 | Niina Tominaga |
| 23 | Rikuto Hirose |
| 25 | Yuya Kuwasaki |
| 41 | Katsuya Nagato |
| 43 | Kaito Yamada |
| 26 | Jean Patric |
| 4 | Tetsushi Yamakawa |
| 1 | Daiya Maekawa |
| 88 | Takashi Inui |
| 52 | Kento Hamasaki |
| 18 | Haruya Ide |
99
Gu Sung-Yun
96
Juan Antonio Ros
6
Hrvoje Babec
22
Kim Jin-Su
16
Jun Choi
43
Son Jeong-Beom
34
Song Min-Kyu
20
Hand-Do Lee
7
Jeong Seung-Won
17
Leonardo Ruiz
70
Anderson Oliveira
Đội hình chính
| Gu Sung-Yun | 99 |
| Juan Antonio Ros | 96 |
| Hrvoje Babec | 6 |
| Kim Jin-Su | 22 |
| Jun Choi | 16 |
| Son Jeong-Beom | 43 |
| Song Min-Kyu | 34 |
| Hand-Do Lee | 20 |
| Jeong Seung-Won | 7 |
| Leonardo Ruiz | 17 |
| Anderson Oliveira | 70 |
Đội dự bị
| Moon Seon-Min | 27 |
| Ham Sun-Woo | 44 |
| Park Jang Han-Gyeol | 88 |
| Ahn Jae-Min | 30 |
| Park Soo-Il | 63 |
| Kang Hyeon-Mu | 31 |
| Patryk Klimala | 32 |
| Young-Wook Cho | 9 |
| Hwang Do-Yun | 41 |
| Park Seong-Hoon | 40 |
| Kim Ji-Won | 36 |
Thống kê
| | 0 | Sút bóng | 0 | |
|---|---|---|---|---|
| | 0 | Trúng đích | 0 | |
| | 0 | Phạm lỗi | 0 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 0 | Thẻ vàng | 0 | |
| | 0 | Phạt góc | 0 | |
| | 0 | Việt vị | 0 | |
| | 50% | Cầm bóng | 50% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












