VĐQG Đức, Vòng 14
Wer.Bremen A. Ujah( 62’) |
Kết thúc Mùa giải 2015/2016 Thời gian 21:30 ngày 28/11/2015 | Hamburger N.Muller( 68’) Gregoritsch( 27’) Ilicevic( 03’) |
Tường thuật trận đấu Wer.Bremen vs Hamburger
Diễn biến chính
| 90+4' | HẾT GIỜ !!!!!!! Trận đấu kết thúc. Tỷ số chung cuộc là 3-1 nghiêng về Hamburger. |
| 90+4' | Cảm ơn quý vị và các bạn đã quan tâm theo dõi buổi tường thuật. Xin hẹn gặp lại ở những trận đấu tiếp theo. |
| 90' | Hamburger sử dụng quyền thay người cuối cùng. Ahmet Arslan vào sân thay cho Ilicevic |
| 90' | Thời gian thi đấu chính thức đang bước vào những phút cuối. Cả hai đội được hưởng thêm 4phút đá bù giờ. |
| 84' | Wer.Bremen thay người tiếp theo. F.Bartels rời sân nhường chỗ cho M.Eggestein |
| 82' | Hamburger thay người tiếp theo. I.Olic vào sân thay cho N.Muller |
| 77' | Wer.Bremen có sự thay đổi nơi hàng tiền đạo. Pizarro rời sân nhường chỗ cho L.Oztunali |
| 68' | |
| 62' | Phạt góc cho Wer.Bremen bên cánh trái. |
| 62' | |
| 57' | Phạt góc cho Hamburger. Người đá phạt là Holtby. |
| 54' | A.Lukimya nhận thẻ vàng. |
| 51' | Hai quả phạt góc cho Wer.Bremen |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45+3' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 2-0 cho Hamburger. |
| 45+3' | Mời quý vị và các bạn tạm nghỉ ít phút trước khi theo dõi tiếp hiệp 2 trận đấu. |
| 45' | Thời gian thi đấu bù giờ của hiệp 1 là 3 phút. |
| 42' | Phạt góc cho Wer.Bremen. |
| 37' | Phạt góc cho Hamburger bên cánh trái. |
| 30' | F.Bartels nhận thẻ vàng sau một tình huống chơi xấu. |
| 27' | |
| 25' | Hamburger có sự thay đổi nơi hàng tiền đạo. Schipplock vào sân thay cho M.Lasogga |
| 20' | Phạt góc cho Wer.Bremen. Người đứng trước bóng là Junuzovic. |
| 18' | G.Sakai nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm. |
| 15' | Phạt góc cho Hamburger. Holtby là người đá phạt. |
| 03' | |
| 02' | Phạt góc cho Wer.Bremen bên cánh phải. |
| 01' | Trận đấu bắt đầu ! |
| 00' | Chào mừng quý vị khán giả cùng đến với SVĐ Weserstadion để theo dõi trận đấu giữa hai đội Wer.Bremen và Hamburger trong khuôn khổ vòng đấu thứ 14 giải VĐQG Đức. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-3-1-2) -
(4-2-3-1)
42
F. Wiedwald
23
T.Selassie
5
A.Lukimya
7
J.Vestergaard
2
S.Garcia
22
F.Bartels
44
P.Bargfrede
16
Z.Junuzovic
27
F. Grillitsch
21
A. Ujah
14
Pizarro
Đội hình chính
| 42 | F. Wiedwald |
| 23 | T.Selassie |
| 5 | A.Lukimya |
| 7 | J.Vestergaard |
| 2 | S.Garcia |
| 22 | F.Bartels |
| 44 | P.Bargfrede |
| 16 | Z.Junuzovic |
| 27 | F. Grillitsch |
| 21 | A. Ujah |
| 14 | Pizarro |
Đội dự bị
| 4 | A.Galvez |
| 19 | L.Zander |
| 11 | L.Oztunali |
| 35 | M.Eggestein |
| 37 | Chessa |
| 18 | F.Kroos |
15
R.Adler
22
M.Ostrzolek
3
Cleber
5
Djourou
24
G.Sakai
8
Holtby
28
G. Jung
7
Ilicevic
23
Gregoritsch
27
N.Muller
10
M.Lasogga
Đội hình chính
| R.Adler | 15 |
| M.Ostrzolek | 22 |
| Cleber | 3 |
| Djourou | 5 |
| G.Sakai | 24 |
| Holtby | 8 |
| G. Jung | 28 |
| Ilicevic | 7 |
| Gregoritsch | 23 |
| N.Muller | 27 |
| M.Lasogga | 10 |
Đội dự bị
| S.Gotz | 39 |
| Ahmet Arslan | 12 |
| Diaz | 21 |
| Kerim Carolus | 25 |
| Schipplock | 9 |
| I.Olic | 11 |
Thống kê
| | 14 | Sút bóng | 13 | |
|---|---|---|---|---|
| | 3 | Trúng đích | 6 | |
| | 21 | Phạm lỗi | 18 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 2 | Thẻ vàng | 2 | |
| | 6 | Phạt góc | 3 | |
| | 2 | Việt vị | 2 | |
| | 52% | Cầm bóng | 48% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












