Hạng Nhất Anh, Vòng 36
West Brom Adam Armstrong( Pen 40’) |
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 22:00 ngày 08/03/2025 | QPR |
Tường thuật trận đấu West Brom vs QPR
Diễn biến chính
| 90+9' | KHÔNG VÀO!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+4' | Isaac Price rời sân nhường chỗ cho Ousmane Diakité (West Bromwich Albion) |
| 90+2' | Thẻ vàng được rút ra cho Joe Wildsmith bên phía West Bromwich Albion |
| 90+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Harrison Ashby vào sân thay cho Yang Min-Hyeok (Queens Park Rangers) |
| 89' | Lucas Andersen vào sân thay cho Kenneth Paal (Queens Park Rangers) |
| 84' | West Bromwich Albion được hưởng một quả phạt góc, Jimmy Dunne là người vừa phá bóng. |
| 83' | Thẻ vàng được rút ra cho Alfie Lloyd bên phía Queens Park Rangers |
| 78' | Đội West Bromwich Albion có sự thay đổi người, Adam Armstrong rời sân nhường chỗ cho Daryl Dike |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Ronnie Edwards (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 70' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kyle Bartley, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Karamoko Dembélé vào sân thay cho Kieran Morgan |
| 66' | Liam Morrison (Queens Park Rangers) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía West Bromwich Albion, Karlan Grant vào sân thay cho Mikey Johnston |
| 60' | Thẻ vàng được rút ra cho Kyle Bartley bên phía West Bromwich Albion |
| 59' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilias Chair (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 59' | Queens Park Rangers được hưởng một quả phạt góc, Torbjørn Heggem là người vừa phá bóng. |
| 54' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ronnie Edwards, phạt góc cho West Bromwich Albion |
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 51' | Mason Holgate (West Bromwich Albion) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 45+3' | Darnell Furlong bị đuổi khỏi sân vì phải nhận thẻ đỏ. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Queens Park Rangers, Alfie Lloyd vào sân thay cho Steve Cook |
| 45' | Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Paul Smyth rời sân nhường chỗ cho Liam Morrison |
| 45' | Tom Fellows rời sân nhường chỗ cho Mason Holgate (West Bromwich Albion) |
| 40' | |
| 40' | |
| 39' | Penalty cho West Bromwich Albion, Jayson Molumby đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. |
| 39' | Steve Cook (Queens Park Rangers) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu. |
| 33' | Jayson Molumby (West Bromwich Albion) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 33' | Jayson Molumby (West Bromwich Albion) đã phải nhận thẻ vàng. |
| 32' | West Bromwich Albion được hưởng một quả phạt góc, Jimmy Dunne là người vừa phá bóng. |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 30' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Tom Fellows, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 28' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Isaac Price, phạt góc cho Queens Park Rangers |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Mikey Johnston (West Bromwich Albion) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 15' | Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Torbjørn Heggem |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
23
J. Wildsmith
2
D. Furlong
5
K. Bartley
14
T. Heggem
4
C. Styles
8
J. Molumby
27
A. Mowatt
31
T. Fellows
21
I. Price
22
M. Johnston
32
A. Armstrong
Đội hình chính
| 23 | J. Wildsmith |
| 2 | D. Furlong |
| 5 | K. Bartley |
| 14 | T. Heggem |
| 4 | C. Styles |
| 8 | J. Molumby |
| 27 | A. Mowatt |
| 31 | T. Fellows |
| 21 | I. Price |
| 22 | M. Johnston |
| 32 | A. Armstrong |
Đội dự bị
| 26 | A. Hegazi |
| 20 | U. Racic |
| 3 | M. Holgate |
| 17 | O. Diakite |
| 10 | J. Swift |
| 19 | W. Lankshear |
| 18 | K. Ahearne-Grant |
| 12 | D. Dike |
1
P. Nardi
22
K. Paal
17
R. Edwards
5
S. Cook
3
J. Dunne
4
J. Colback
21
K. Morgan
14
K. Saito
10
I. Chair
47
Min-Hyuk
11
P. Smyth
Đội hình chính
| P. Nardi | 1 |
| K. Paal | 22 |
| R. Edwards | 17 |
| S. Cook | 5 |
| J. Dunne | 3 |
| J. Colback | 4 |
| K. Morgan | 21 |
| K. Saito | 14 |
| I. Chair | 10 |
| Min-Hyuk | 47 |
| P. Smyth | 11 |
Đội dự bị
| A. Lloyd | 28 |
| D. Bennie | 27 |
| J. Walsh | 13 |
| N. Madsen | 24 |
| L. Andersen | 25 |
| H. Ashby | 20 |
| K. Dembele | 7 |
| L. Morrison | 16 |
Thống kê
| | 2 | Sút bóng | 10 | |
|---|---|---|---|---|
| | 1 | Trúng đích | 1 | |
| | 13 | Phạm lỗi | 14 | |
| | 1 | Thẻ đỏ | 1 | |
| | 4 | Thẻ vàng | 4 | |
| | 3 | Phạt góc | 4 | |
| | 1 | Việt vị | 0 | |
| | 39% | Cầm bóng | 61% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












