Hạng Nhất Anh, Vòng 23
Wrexham Josh Windass( Pen 81’) Kieffer Moore( 76’) Ryan Longman( 51’) Kieffer Moore( 28’) Tyler Bindon(O.g 09’) |
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 00:30 ngày 27/12/2025 | Sheffield Utd Callum OHare( 24’) Patrick Bamford( 15’) Patrick Bamford( 07’) |
Tường thuật trận đấu Wrexham vs Sheffield Utd
Diễn biến chính
| 90+3' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Max Cleworth, phạt góc cho Sheffield United |
| 90+3' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Max Cleworth, phạt góc cho Sheffield United |
| 90+1' | Đội Wrexham có sự thay đổi người, Josh Windass rời sân nhường chỗ cho Jay Rodriguez |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Dominic Hyam là người vừa phá bóng. |
| 86' | Sam McCallum rời sân nhường chỗ cho Danny Ings (Sheffield United) |
| 85' | Oliver Rathbone vào sân thay cho Nathan Broadhead (Wrexham) |
| 84' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Andre Brooks vào sân thay cho Callum OHare |
| 82' | Đội Wrexham có sự thay đổi người, Kieffer Moore rời sân nhường chỗ cho Sam Smith |
| 81' | |
| 80' | George Thomason đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Wrexham |
| 80' | Thẻ vàng được rút ra cho Tyler Bindon bên phía Sheffield United |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Oliver Arblaster (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 76' | |
| 74' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Tyrese Campbell vào sân thay cho Patrick Bamford |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Callum Doyle (Wrexham) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Ben Sheaf (Wrexham) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Callum Doyle (Wrexham) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 72' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Tyrese Campbell vào sân thay cho Patrick Bamford |
| 72' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Djibril Soumaré vào sân thay cho Jairo Riedewald |
| 71' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dominic Hyam (Wrexham) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 71' | Phạt góc cho Wrexham sau tình huống phá bóng của Oliver Arblaster |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Callum Doyle (Wrexham) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | Phạt góc cho Wrexham sau tình huống phá bóng của Oliver Arblaster |
| 70' | Wrexham được hưởng một quả phạt góc, Oliver Arblaster là người vừa phá bóng. |
| 68' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Arthur Okonkwo, phạt góc cho Sheffield United |
| 68' | Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Arthur Okonkwo |
| 67' | Thẻ vàng được rút ra cho Ryan Longman bên phía Wrexham |
| 65' | Thẻ vàng được rút ra cho Gustavo Hamer bên phía Sheffield United |
| 63' | Đội Sheffield United có sự thay đổi người, Tahith Chong rời sân nhường chỗ cho Harrison Burrows |
| 57' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sam McCallum, phạt góc cho Wrexham |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Nathan Broadhead (Wrexham) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Windass (Wrexham) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 52' | |
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Tyler Bindon (Sheffield United) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 48' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Dominic Hyam là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Arthur Okonkwo là người vừa phá bóng. |
| 40' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Max Cleworth (Wrexham) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Dominic Hyam (Wrexham) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 40' | Wrexham được hưởng một quả phạt góc, Oliver Arblaster là người vừa phá bóng. |
| 34' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Tyler Bindon, phạt góc cho Wrexham |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Bamford (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Bamford (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 28' | |
| 27' | Phạt góc cho Wrexham sau tình huống phá bóng của Japhet Tanganga |
| 25' | |
| 23' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Max Cleworth (Wrexham) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 23' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Tyler Bindon, phạt góc cho Wrexham |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Nathan Broadhead (Wrexham) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Patrick Bamford (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Gustavo Hamer (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 15' | |
| 09' | Tyler Bindon (Sheffield United) đã có pha phản lưới nhà rất đáng tiếc. Wrexham 1, Sheffield United 1. |
| 07' | |
| 05' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nathan Broadhead (Wrexham) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Callum Doyle (Wrexham) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Callum OHare (Sheffield United) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Sơ đồ chiến thuật
-
(3-5-2) -
(4-2-3-1)
1
A. Okonkwo
4
M. Cleworth
5
D. Hyam
2
C. Doyle
47
R. Longman
18
B. Sheaf
37
M. James
14
G. Thomason
10
J. Windass
33
N. Broadhead
19
K. Moore
Đội hình chính
| 1 | A. Okonkwo |
| 4 | M. Cleworth |
| 5 | D. Hyam |
| 2 | C. Doyle |
| 47 | R. Longman |
| 18 | B. Sheaf |
| 37 | M. James |
| 14 | G. Thomason |
| 10 | J. Windass |
| 33 | N. Broadhead |
| 19 | K. Moore |
Đội dự bị
| 28 | S. Smith |
| 13 | L. Cacace |
| 16 | Jay Rodriguez |
| 29 | R. Barnett |
| 15 | G. Dobson |
| 6 | C. Coady |
| 25 | C. Burton |
| 24 | D. Scarr |
1
M. Cooper
3
S. McCallum
6
T. Bindon
2
J. Tanganga
38
F. Seriki
44
J. Riedewald
4
O. Arblaster
8
G. Hamer
10
C. O'Hare
24
T. Chong
45
P. Bamford
Đội hình chính
| M. Cooper | 1 |
| S. McCallum | 3 |
| T. Bindon | 6 |
| J. Tanganga | 2 |
| F. Seriki | 38 |
| J. Riedewald | 44 |
| O. Arblaster | 4 |
| G. Hamer | 8 |
| C. O'Hare | 10 |
| T. Chong | 24 |
| P. Bamford | 45 |
Đội dự bị
| A. Davies | 17 |
| D. Soumare | 18 |
| A. Matos | 28 |
| T. Cannon | 7 |
| McGuinness | 25 |
| H. Burrows | 14 |
| D. Ings | 9 |
| A. Brooks | 11 |
Thống kê
| | 18 | Sút bóng | 13 | |
|---|---|---|---|---|
| | 8 | Trúng đích | 7 | |
| | 7 | Phạm lỗi | 12 | |
| | 0 | Thẻ đỏ | 0 | |
| | 1 | Thẻ vàng | 1 | |
| | 7 | Phạt góc | 5 | |
| | 5 | Việt vị | 0 | |
| | 54% | Cầm bóng | 46% | |
Nhận định bóng đá hôm nay












